Vinfast Lux SA2.0 2021: Thông số, giá bán, ưu đãi, giá lăn bánh cập nhật mới nhất

Các phiên bản xe:

VinFast LUX SA 2.0 tiêu chuẩn

Giá bán chỉ từ:

1,552,090,000 VNĐ

VinFast LUX SA 2.0 nâng cao

Giá bán chỉ từ:

1,642,968,000 VNĐ

VinFast LUX SA 2.0 cao cấp

Giá bán chỉ từ:

1,835,693,000 VNĐ

Mầu xe Vinfast Lux SA2

Mầu xanh
Mầu xanh

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật các phiên bản xe: Lux SA2.0
Thông sốVinFast LUX SA 2.0 tiêu chuẩnVinFast LUX SA 2.0 nâng caoVinFast LUX SA 2.0 cao cấp
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm)4.940 x 1.960 x 1.7734.940 x 1.960 x 1.7734.940 x 1.960 x 1.773
Chiều dài cơ sở (mm)2.9332.9332.933
Khoảng sáng gầm xe (mm)195195195
Trọng lượngToàn tải2.8502.8502.850
Không tải2.1402.1402.140
Ngoại thất
Ống xảĐôiĐôiĐôi
Đèn sương mùCó, tích hợp chức năng chiếu gócCó, tích hợp chức năng chiếu gócCó, tích hợp chức năng chiếu góc
Gạt nước kính trướcTự độngTự độngTự động
Cỡ lốp (trước/sau)255/50R19; 285/45R19 255/50R19; 285/45R19 275/40 R20; 315/35 R20
La-zăng19 inch hợp kim nhôm19 inch hợp kim nhôm20 inch hợp kim nhôm
Đèn chào mừng
Bộ dụng cụ vá lốp nhanhBơm điện, keo tự vá lốp khẩn cấp 1 lần, tua vít, móc kéo xeBơm điện, keo tự vá lốp khẩn cấp 1 lần, tua vít, móc kéo xeBơm điện, keo tự vá lốp khẩn cấp 1 lần, tua vít, móc kéo xe
Viền trang trí Chrome bên ngoài
Thanh trang trí nóc
Cụm đèn trướcĐèn chiếu xaLEDLEDLED
Chế độ đèn chờ dẫn đường ( tắt chậm)
Đèn chiếu gầnLEDLEDLED
Đèn pha tự động
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLED
Cụm đèn sauĐèn hậuLEDLEDLED
Đèn phanh trên caoLEDLEDLED
Gương chiếu hậu ngoài xeGập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Sấy
Gương bên phải tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Chỉnh điện
Nội thất
Ốp bậc cửa xeCó logo VinfastCó logo VinfastCó logo Vinfast
Ổ điện xoay chiều 230V
Đài AM/FM
Gương trên tấm chắc nắngCó tích hợp đènCó tích hợp đènCó tích hợp đèn
Số chỗ ngồi777
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Gương chiếu hậu trong xeChống chói tự độngChống chói tự độngChống chói tự động
Màu nội thấtDa tổng hợp màu Đen - Taplo ốp hydrographic vân carbonDa tổng hợp màu Đen - Taplo ốp hydrographic vân carbonTùy chọn 1 trong 3 màu:1.Nội thất da NAPPA màu Đen - Taplo ốp nhôm - Trần nỉ màu đen;2.Nội thất da NAPPA màu Be - Taplo ốp gỗ - Trần nỉ màu be;3.Nội thất da NAPPA màu Nâu - Taplo ốp nhôm - Trần nỉ màu
Giá để cốc hàng thế thứ 3
Thảm trải sàn
Móc chằng hành lý cốp xeCó ray di chuyểnCó ray di chuyểnCó ray di chuyển
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Màn hình hiển thị đa thông tin7 Inch, màu7 Inch, màu7 Inch, màu
Ổ cắm điện 12V
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Màn hình thông tin giải tríRadio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4
Cổng USB444
Kết nối Bluetooth
Đèn trần/đèn đọc bản đồ( sau)
Đèn trần/đèn đọc bản đồ( trước)
Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm) - GPS Navigation
Sạc không dây(điện thoại, thiết bị ngoại vi(điện thoại, thiết bị ngoại vi
Kết nối Wifi
Giá để cốc hàng ghế thứ 2
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hệ thống ánh sáng trang tríĐèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)
Chỗ để chân ghế láiĐược ốp bằng thép không gỉ
KínhTự động lên xuống một chạm
Chống kẹt
Chỉnh điện
Cách nhiệtTối mầu, 2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau & kính sauTối mầu, 2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau & kính sau
Vô lăngGa tự động(Cruise Control)
Tích hợpTích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tayTích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tayTích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Số hướng điều chỉnhChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướng
Chất liệuBọc daBọc daBọc da
GhếHàng ghế thứ 2Gập cơ, chia tỷ lệ 40/20/40, trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghếGập cơ, chia tỷ lệ 40/20/40, trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghếGập cơ, chia tỷ lệ 40/20/40, trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế
Ghế hành khách trướcChỉnh điện 4 hướng + Chỉnh cơ 2 hướngChỉnh điện 4 hướng + Chỉnh cơ 2 hướng12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng
Ghế láiChỉnh điện 4 hướng + Chỉnh cơ 2 hướngChỉnh điện 4 hướng + Chỉnh cơ 2 hướng12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng
Hàng ghế thứ 3Gập cơ, chia tỷ lệ 50/50Gập cơ, chia tỷ lệ 50/50Gập cơ, chia tỷ lệ 50/50
Hệ thống điều hòaHàng ghế 1Điều hòa tự động, 2 vùng độc lậpĐiều hòa tự động, 2 vùng độc lậpĐiều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2Cửa thông gió điều hòaCửa thông gió điều hòaCửa thông gió điều hòa
Hàng ghế 3Cửa gió ở giữa hai ghếCửa gió ở giữa hai ghếCửa gió ở giữa hai ghế
Lọc gió
Hệ thống lọc không khí bằng Ion
Động cơ & Vận hành
Hộp sốTự động 8 cấp ZFTự động 8 cấp ZFTự động 8 cấp ZF
Hệ dẫn độngCầu sau (RWD)Cầu sau (RWD)2 cầu (AWD)
Hệ thống treo(trước/sau)Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm/Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nénĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm/Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nénĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm/Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)858585
Cơ cấu láiThủy lực, điều khiển điệnThủy lực, điều khiển điệnThủy lực, điều khiển điện
Tiêu thụ nhiên liệu(Lít/100km)Kết hợp8,398,3910,92
Trong đô thị10,4610,4615,81
Ngoài đô thị7,187,188,01
Động cơMô-men xoắn (Nm/rpm)350/ 1.750-4.500350/ 1.750-4.500350/ 1.750-4.500
Công suất (Hp/rpm)228/ 5.000-6.000228/ 5.000-6.000228/ 5.000-6.000
Loại động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếphiênXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếphiênXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếphiên
Tự động tắt động cơ tạm thời
An toàn - An ninh
Hệ thống phanh( trước/sau)Đĩa tản nhiệt/Đĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệt/Đĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệt/Đĩa tản nhiệt
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe
Camera
Phanh tay điện tử
Số túi khí666
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Chìa khóaĐược mã hóa chống trộm và hệ thống báo độngĐược mã hóa chống trộm và hệ thống báo độngĐược mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Hệ thống cân bằng điện tử
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSauSauSau
Camera 360 độTích hợp với màn hìnhTích hợp với màn hình
Cốp xeCó chức năng đóng/mở điện & mở bằng đá chânCó chức năng đóng/mở điện & mở bằng đá chân

Giới thiệu Vinfast Lux SA2.0

Ngay từ những ngày đầu ra mắt và lái thử, mẫu SUV 7 chỗ VinFast Lux SA2.0 đã tạo được ấn tượng tốt đẹp với nhiều khách hàng. Mẫu SUV sang trọng, mạnh mẽ, do chính người Việt lựa chọn từ bản phác thảo của ITALDESIGN và được được “chấm bút” bởi hãng thiết kế huyền thoại Pininfarina. VinFast Lux SA2.0 vừa mang chất SUV bề thế, bệ vệ do được phát triển từ nền tảng BMW X5, lại vừa có dáng vẻ lịch lãm đầy cuốn hút.

Ngay từ những ngày đầu ra mắt và lái thử, mẫu SUV 7 chỗ VinFast Lux SA2.0 đã tạo được ấn tượng tốt đẹp với nhiều khách hàng

Được định vị tại phân khúc SUV 7 chỗ, VinFast LUX SA2.0 được đánh giá sẽ trở thành đối thủ tiềm năng của loạt cái tên đình đám tại thị trường Việt Nam hiện nay như Hyundai SantaFe, Toyota Fortuner hay Ford Everest.

Thiết kế Ngoại thất Vinfast LUX SA2.0 2021

Lux SA2.0 sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.940 x 1.960 x 1.773 (mm). Chiều dài cơ sở đạt 2.933 mm. Xe được thiết kế bởi studio nổi tiếng Pininfarina, có những đường nét khá tương đồng với mẫu sedan cùng ra mắt.

Đầu xe VinFast Lux SA2.0 2021 thu hút với dải đèn LED mắt híp kéo dài nhấn sâu tạo hình chữ “V” và “F” độc đáo. Nằm ngay bên dưới là lưới tản nhiệt đen bóng khoẻ khoắn được lấy cảm hứng thiết kế từ những thửa ruộng bậc thang của Việt Nam. Cản trước mở rộng mang đến cảm giác rất thể thao, mạnh mẽ.

Toàn bộ đèn trên Lux SA2.0 đều dùng bóng LED. Cụm đèn chiếu sáng điều chỉnh tự động, có chức năng giữ sáng sau khi tắt máy một khoảng thời gian. Đầu xe phiên bản đầy đủ tích hợp nhiều cảm biến, camera của hệ thống quan sát 360.

Toàn bộ đèn trên Lux SA2.0 đều dùng bóng LED. Cụm đèn chiếu sáng điều chỉnh tự động, có chức năng giữ sáng sau khi tắt máy một khoảng thời gian. Đầu xe phiên bản đầy đủ tích hợp nhiều cảm biến, camera của hệ thống quan sát 360.

Xe còn trang bị gương chiếu hậu có chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, có chức năng sấy gương và tự động điều chỉnh khi vào số lùi, cùng với đó là camera 360.

Xe còn trang bị gương chiếu hậu có chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, có chức năng sấy gương và tự động điều chỉnh khi vào số lùi, cùng với đó là camera 360.

Phần thân xe có thiết kế với triết lý thiết kế sang trọng mà Pininfarina đã xây dựng cho VinFast, những chi thiết bo tròn nhẹ và những đường gân dập nổi vuốt thẳng hiện đại, lịch lãm.

Phần thân xe có thiết kế với triết lý thiết kế sang trọng mà Pininfarina đã xây dựng cho VinFast, những chi thiết bo tròn nhẹ và những đường gân dập nổi vuốt thẳng hiện đại, lịch lãm. Bộ la-zăng kích thước lớn, từ 19-20 inch tạo hình bắt mắt cùng cách phối màu tinh tế, mang đến vẻ đẹp thể thao, năng động cho xe.

Đuôi xe bầu bĩnh với cụm đèn hậu thiết kế dạng 3D đứt quãng khác biệt, đèn báo phanh sử dụng công nghệ LED. Đèn hậu thiết kế theo đúng xu hướng mới khi được nối liền nhau thông qua dải LED đầy tinh tế

Đuôi xe bầu bĩnh với cụm đèn hậu thiết kế dạng 3D đứt quãng khác biệt, đèn báo phanh sử dụng công nghệ LED. Đèn hậu thiết kế theo đúng xu hướng mới khi được nối liền nhau thông qua dải LED đầy tinh tế

Thiết kế Nội thất Vinfast Lux SA 2.0

Mang phong các thiết kế Châu Âu cùng tiêu chuẩn quốc tế. Vinfast Lux SA2.0 sở hữu nội thất đẳng cấp sang trọng, xứng tầm phân khúc SUV hạng sang.

Mang phong các thiết kế Châu Âu cùng tiêu chuẩn quốc tế. Vinfast Lux SA2.0 sở hữu nội thất đẳng cấp sang trọng, xứng tầm phân khúc SUV hạng sang.

Bên trong nội thất VinFast Lux SA2.0 có ghế bọc da tổng hợp, ghế lái và ghế phụ chỉnh điện. Xe không có chức năng nhớ vị trí ghế. 

Vô lăng bọc da, chỉnh tay 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay, ga tự động và logo VinFast nằm chính giữa.

Vô lăng bọc da, chỉnh tay 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay, ga tự động và logo VinFast nằm chính giữa.

Cụm hiển thị phía sau vô-lăng gồm hai đồng hồ analog biểu thị tốc độ và vòng tua máy. Trong khi đó, màn hình điện tử đa thông tin kích thước 7 inch hiển thị chi tiết các thông số vận hành, thông báo của hệ thống. 

Cụm hiển thị phía sau vô-lăng gồm hai đồng hồ analog biểu thị tốc độ và vòng tua máy. Trong khi đó, màn hình điện tử đa thông tin kích thước 7 inch hiển thị chi tiết các thông số vận hành, thông báo của hệ thống. 

Màn hình thông tin giải trí trên SUV VinFast Lux SA2.0 có kích thước lớn 10.4 inch, tương thích Android Auto và Apple CarPlay

Màn hình thông tin giải trí trên SUV VinFast Lux SA2.0 có kích thước khá lớn 10.4 inch, tương thích Android Auto và Apple CarPlay. Màn hình này hiển thị bộ hình nền là các danh lam thắng cảnh của Việt Nam cùng giao diện tiếng Việt. Có thể thấy nội thất VinFast Lux SA2.0 tạo cảm giác quen thuộc cho người dùng. 

Công nghệ sạc không dây và sạc nhanh cũng đã được trang bị sẳn trên xe Lux SA 2.0

Công nghệ sạc không dây và sạc nhanh cũng đã được trang bị sẳn trên xe. Ngoài ra Lux SA2.0 còn được trang bị hệ thống âm thanh 13 loa có điều khiển âm li, giúp những chuyến đi của bạn trở nên vui vẻ và đầy thú vị. Mở những ca khúc yêu thích, chút R&B khi đi trên cao tốc hay một tí nhạc Reggae ở những cung đường ven biển, việc lái xe bớt căng thẳng hơn khi phải di chuyển một quãng đường dài. Nhiều người dùng cũng đánh VinFast Lux SA2.0 bản tiêu chuẩn có hiệu ứng âm thanh rất chân thực và sống động không thua kém gì bản cao cấp.

Cần số của VinFast Lux SA2.0 có thiết kế cao cấp, nhưng không kém phần thể thao và hiện đại. Nút bấm khởi động đặt ở vị trí gần cần số thay vì gần vô lăng như những mẫu xe khác. VinFast Lux SA2.0 còn có phanh tay tự động. Dưới bệ tỳ tay trung tâm có hệ thống sạc không dây tiện lợi.

Cần số của VinFast Lux SA2.0 có thiết kế cao cấp, nhưng không kém phần thể thao và hiện đại. Nút bấm khởi động đặt ở vị trí gần cần số thay vì gần vô lăng như những mẫu xe khác. VinFast Lux SA2.0 còn có phanh tay tự động. Dưới bệ tỳ tay trung tâm có hệ thống sạc không dây tiện lợi.

Hệ thống điều hoà của Lux SA2.0 SUV là loại tự động, 2 vùng độc lập có khả năng làm mát nhanh và sâu. Đi kèm còn có các cửa gió điều hoà cho cả hàng ghế 2 và 3. 

Hệ thống điều hoà của Lux SA2.0 SUV là loại tự động, 2 vùng độc lập có khả năng làm mát nhanh và sâu. Đi kèm còn có các cửa gió điều hoà cho cả hàng ghế 2 và 3. 

Đặc biệt, không gian bên trong sẽ duy trì được sự trong lành nhờ hệ thống kiểm soát chất lượng không khí bằng ion. 

Đặc biệt, không gian bên trong sẽ duy trì được sự trong lành nhờ hệ thống kiểm soát chất lượng không khí bằng ion. 

Ghế ngồi trên Lux SA2.0 cung cấp tư thế ngồi thoải mái và dễ chịu với khoảng để chân rộng rãi, có cửa gió điều hoà riêng. Hàng ghế sau có thể được gập lại để cho thể tích chứa đồ lớn hơn. Điều này giúp cho chiếc xe hoàn toàn rộng rãi, từ vị trí ngồi cho đến không gian chứa đồ.  VinFast đặt nhiều cổng sạc điện cho các thiết bị cầm tay ở khu vực cửa gió điều hoà gồm 2 cổng USB, cổng điện 12V và cổng điện xoay chiều 230V.

Lux SA 2.0 khoang hành lý

Không gian hàng ghế thứ 3 đủ rộng cho người lớn và có cửa gió điều hoà riêng. SUV VinFast trang bị ghế lái, ghế phụ chỉnh điện. Hàng ghế 3 có thể gập phẳng để tăng diện tích khoang chứa đồ.