Vinfast Lux A2.0: Thông số, giá bán, ưu đãi mới nhất

Các phiên bản xe:

Vinfast Lux A2.0 Tiêu chuẩn

Giá bán chỉ từ:

1,115,120,000 VNĐ

Vinfast Lux A2.0 Nâng Cao

Giá bán chỉ từ:

1,206,240,000 VNĐ

Vinfast Lux A2.0 Cao cấp

Giá bán chỉ từ:

1,358,554,000 VNĐ

Giá bán và chương trình khuyến mại Vinfast Lux A 2.0

Vinfast Lux A 2.0 có giá bán từ  1.115.120.000 đến 1.358.554.000 với 3 phiên bản

GIÁ XE ƯU ĐÃI NHẤT + PHỤ KIỆN HẤP DẪN TRONG THÁNG 07

  1. Lux A2.0 sedan tiêu chuẩn: 1.115.120.000 + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  2. Lux A2.0 sedan nâng cao: 1.206.240.000 + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  3. Lux A2.0 sedan cao cấp: 1.358.554.000 + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  4. 0932.33.8386

Lưu ý: Giá đã bao gồm thuế VAT, nhưng chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi khác khi khách hàng liên hệ hoặc để lại thông tin tư vấn.

Giá bán của Vinfast Lux A2.0 và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

  • Vinfast Lux A2.0 giá bán từ 1,115 tỷ đồng
  • Toyota Camry giá bán từ 1,029 tỷ đồng
  • Mazda 6 giá bán từ 889 triệu đồng
  • Kia Optima giá bán từ 759 triệu đồng

Mầu xe Vinfast Lux A

Mầu xanh
Mầu xanh

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật các phiên bản xe: Lux A2.0
Thông sốVinfast Lux A2.0 Tiêu chuẩnVinfast Lux A2.0 Nâng CaoVinfast Lux A2.0 Cao cấp
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm)4.973 x 1.900 x 1.5004.973 x 1.900 x 1.5004.973 x 1.900 x 1.500
Khoảng sáng gầm xe (mm)150150150
Chiều dài cơ sở (mm)2.9682.9682.968
Trọng lượngToàn tải2.3302.3302.330
Không tải1.7951.7951.795
Ngoại thất
Tay nắm cửa ngoài xeĐồng màu thân xeĐồng màu thân xeĐồng màu thân xe
Ống xảĐơnĐôiĐôi
Cỡ lốp (trước/sau)245/45 R18;245/45 R18245/45 R18;245/45 R18245/40 R19; 275/35 R19
La-zăng18 inch hợp kim nhôm18 inch hợp kim nhôm19 inch hợp kim nhôm
Gạt nước kính trướcTự độngTự độngTự động
Đèn chào mừng
Bộ dụng cụ vá lốp nhanhBơm điện, keo tự vá lốp khẩn cấp 1 lần, tua vít, móc kéo xeBơm điện, keo tự vá lốp khẩn cấp 1 lần, tua vít, móc kéo xeBơm điện, keo tự vá lốp khẩn cấp 1 lần, tua vít, móc kéo xe
Viền trang trí Chrome bên ngoài
Cụm đèn trướcChế độ đèn chờ dẫn đường ( tắt chậm)
Đèn pha tự động
Đèn chiếu xaLEDLEDLED
Đèn chiếu gầnLEDLEDLED
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLED
Cụm đèn sauĐèn hậuLEDLEDLED
Đèn phanh trên caoLEDLEDLED
Gương chiếu hậu ngoài xeGập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Sấy
Gương bên phải tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Chỉnh điện
Nội thất
Thảm trải sàn
Ổ điện xoay chiều 230V
Ốp bậc cửa xeCó logo VinfastCó logo VinfastCó logo Vinfast
Gương chiếu hậu trong xeChống chói tự độngChống chói tự độngChống chói tự động
Gương trên tấm chắc nắngCó tích hợp đènCó tích hợp đènCó tích hợp đèn
Đèn chiếu sáng cốp xe
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Màn hình hiển thị đa thông tin7 Inch, màu7 Inch, màu7 Inch, màu
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Số chỗ ngồi555
Màu nội thấtDa tổng hợp màu đen - Taplo ốp hydrographic vân carbonDa tổng hợp màu đen - Taplo ốp hydrographic vân carbonDa NAPPA Đen - Taplo ốp nhôm - Trần nỉ màu đen ( Có, tùy chọn)
Màn hình thông tin giải tríMàn hình màu 10.4Màn hình màu 10.4Màn hình màu 10.4
Cổng USB444
Kết nối Bluetooth
Đèn trần/đèn đọc bản đồ( sau)
Đèn trần/đèn đọc bản đồ( trước)
Giá để cốc hàng ghế thứ 2
Ổ cắm điện 12V
Đài AM/FM
Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm) - GPS Navigation
Rèm che nắng kính sau
Sạc không dâyĐiện thoại, thiết bị ngoại viĐiện thoại, thiết bị ngoại vi
Kết nối Wifi
Chỗ để chân ghế láiĐược ốp bằng thép không gỉ
Hệ thống ánh sáng trang tríĐèn chiếu sáng bậc cửa/đèn chiếu khoang để chân/đèn trang trí quanh xe(taplo, táp bi cửa xe)
KínhChống kẹt
Tự động lên xuống một chạm
Chỉnh điện
Kính cách nhiệt tối màu
Vô lăngSố hướng điều chỉnhĐiều chỉnh cơ 4 hướngĐiều chỉnh cơ 4 hướngĐiều chỉnh cơ 4 hướng
Chất liệuBọc daBọc daBọc da
Tích hợpTích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tayTích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tayTích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Ga tự động(Cruise Control)
GhếGhế láiChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướngChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Ghế hành khách trướcChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướngChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Hàng ghế thứ 2Gập cơ 60:40Gập cơ 60:40Gập cơ 60:40
Hệ thống điều hòaHàng ghế 1Điều hòa tự động, 2 vùng độc lậpĐiều hòa tự động, 2 vùng độc lậpĐiều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2Cửa thông gió điều hòaCửa thông gió điều hòaCửa thông gió điều hòa
Hệ thống lọc không khí bằng Ion
Lọc gió
Động cơ & Vận hành
Hộp sốTự động 8 cấp ZFTự động 8 cấp ZFTự động 8 cấp ZF
Hệ dẫn độngRWDRWDRWD
Hệ thống treo(trước/sau)Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm/Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm/Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm/Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)707070
Cơ cấu láiThủy lực, điều khiển điệnThủy lực, điều khiển điệnThủy lực, điều khiển điện
Tiêu thụ nhiên liệu(Lít/100km)Kết hợp8,398,398,32
Trong đô thị11,1111,1110,83
Ngoài đô thị6,96,96,82
Động cơMô-men xoắn (Nm/rpm)300//1.750-4.000300//1.750-4.000350/1.750-4.500
Công suất (Hp/rpm)174/4.500-6.000174/4.500-6.000228/5.000-6.000
Loại động cơXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiênXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiênXăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
Tự động tắt động cơ tạm thời
An toàn - An ninh
Hệ thống phanh( trước/sau)Đĩa tản nhiệt/Đĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệt/Đĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệt/Đĩa tản nhiệt
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Camera
Số túi khí666
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIXhàng ghế 2, ghế ngoàihàng ghế 2, ghế ngoàihàng ghế 2, ghế ngoài
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Phanh tay điện tử
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Chìa khóaĐược mã hóa Được mã hóa Được mã hóa
Hệ thống chống trộm
Cốp xeĐóng/Mở điệnĐóng/Mở điện
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Camera 360 độ(tích hợp với màn hình)(tích hợp với màn hình)

Giá lăn bánh Vinfast Lux A 2.0

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 sedan bản tiêu chuẩn tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 881.695.000 881.695.000 881.695.000 881.695.000 881.695.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.225.425 13.225.425 13.225.425 13.225.425 13.225.425
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 sedan bản nâng cao tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 948.575.000 948.575.000 948.575.000 948.575.000 948.575.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.228.625 14.228.625 14.228.625 14.228.625 14.228.625
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 sedan bản cao cấp tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.074.450.000 1.074.450.000 1.074.450.000 1.074.450.000 1.074.450.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.116.750 16.116.750 16.116.750 16.116.750 16.116.750
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giới thiệu Vinfast Lux A2.0

VinFast Lux A2.0 là dòng sedan hạng D được phát triển dựa trên nền tảng của BMW 5-Series thế hệ 6 (2010-2016). Mẫu xe thương hiệu Việt trình làng công chúng lần đầu tiên tại triển lãm Paris Motor Show 2018. VinFast Lux A2.0 được trang bị động cơ 2.0L với công suất  174 hoặc 228 mã lực tùy phiên bản, mô men xoắn cực đại 300 hoặc 350 Nm cùng hộp số ZF tự động 8 cấp và hệ dẫn động cầu sau.

VinFast Lux A2.0 là dòng sedan hạng D được phát triển dựa trên nền tảng của BMW 5-Series thế hệ 6 (2010-2016). Mẫu xe thương hiệu Việt trình làng công chúng lần đầu tiên tại triển lãm Paris Motor Show 2018

Sự kết hợp giữa dáng vẻ khỏe khoắn và cấu trúc hoàn hảo của ngoại thất tạo nên điểm nhấn sang trọng nhưng vẫn đầy tinh tế cho LUX A2.0, thổi làn gió mới vào thiết kế đặc hữu của dòng sedan thông thường.

Thiết kế Ngoại thất Vinfast Lux A 2.0

VinFast Lux A2.0 2020 với ngoại hình sang trọng và quyến rũ, từ phần đầu xe được thiết kế mô phỏng mũi máy bay, bề thế phía trước đầu xe, và độc đáo khi nhìn ở góc nhìn nghiêng. Đuôi xe  được vuốt về sau theo kiểu cổ điển và vành lốp xe lớn, tất cả sự khác biệt này đã tạo nên một mẫu xe Vinfast Lux A2.0 2020 hài hoà. Một chiếc xe được thiết kế vì khách hàng và do chính khách hàng đã bình chọn.

VinFast Lux A2.0 2020 với ngoại hình sang trọng và quyến rũ, từ phần đầu xe được thiết kế mô phỏng mũi máy bay, bề thế phía trước đầu xe, và độc đáo khi nhìn ở góc nhìn nghiêng

Cụm đèn pha LED được đưa xuống vị trí thấp hơn thông thường, nằm trên hốc gió 2 bên. Ngay dưới đèn chiếu sáng là đèn demi LED tạo hình bắt mắt, giúp chiếc xe nổi bật ngay cả khi di chuyển.

Cụm đèn pha LED được đưa xuống vị trí thấp hơn thông thường, nằm trên hốc gió 2 bên. Ngay dưới đèn chiếu sáng là đèn demi LED tạo hình bắt mắt, giúp chiếc xe nổi bật ngay cả khi di chuyển.

Phần gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương và tự động điều chỉnh khi vào số lùi và còn có có viền trang trí chrome bên ngoài.

Phần gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương và tự động điều chỉnh khi vào số lùi và còn có có viền trang trí chrome bên ngoài.

Thân xe có các đường gờ nổi cân đối, mâm hợp kim 5 chấu kép tạo hình lạ mắt, gương chiếu hậu ngoài tích hợp đèn báo rẽ chỉnh điện. Thiết kế đuôi xe thống nhất và cùng phong cách với đầu xe khi cũng có tạo hình chữ V nổi bật vắt ngang. Đèn đuôi xe sử dụng công nghệ LED hiện đại. Phía dưới là cặp ống xả hình tứ giá đặt cân xứng 2 bên.

Vinfast Lux A2.0 2021 có phần đuôi xe bắt mắt với đèn hậu là một dải LED kéo dài vào trong, đến đoạn giữa thì cong xuống theo biểu tượng của VinFast trên nền màu đen mang đến cảm giác quyền lực và cuốn hút. Các chi tiết thể thao cũng được đề cao như ống xả kép mạ crom cùng hốc khuếch tán mang cá tính tinh tế.

Vinfast Lux A2.0 2021 có phần đuôi xe bắt mắt với đèn hậu là một dải LED kéo dài vào trong, đến đoạn giữa thì cong xuống theo biểu tượng của VinFast trên nền màu đen mang đến cảm giác quyền lực và cuốn hút.

Thiết kế Nội thất Vinfast Lux A 2.0

VinFast Lux A2.0 có khoang nội thất với tone màu gỗ chủ đạo, đem lại cảm giác nhã nhặn, thanh lịch. Các chi tiết da, gỗ hay crom được sử dụng linh hoạt đem lại cảm giác cao cấp, sang trọng. Bảng táp lô, vô lăng và ghế ngồi trên xe được bọc da thủ công.

Thiết kế Nội thất Vinfast Lux A 2.0

Xe sở hữu khoang cabin rộng rãi, thoáng đãng với phong cách thiết kế thanh lịch, nhã nhặn. Các chi tiết da, gỗ hay crom được sử dụng linh hoạt mang đến cảm giác cao cấp ngay từ khi bước vào xe.

Bộ ghế trên Vinfast Lux A2.0 2021 cao cấp được làm bằng chất liệu da Nappa cao cấp nhất. Cho hành khách trong xe cảm giác êm ái và thoải mái và đặc biệt chất liệu da của Vinfast Lux A2.0 2021 không có mùi khó chịu của chất liệu da chất lượng kém – Một trong các yếu tố gây cảm giác say xe cho hành khách khi ngồi bên trong.

Hàng ghế trước của Vinfast Lux A2.0 2021 có thể đẩy cao lên để đem lại tầm quan sát rộng hơn, đường cong ghế bo tròn nhẹ ôm sát cơ thể. Hàng ghế của người lái có thể điều chỉnh điện 12 hướng linh hoạt và tiện lợi.

Về giải trí, tiện nghi, VinFast Lux A2.0 2021 sử dụng màn hình cỡ lớn 10.4 inch – lớn nhất phân khúc. Màn hình trung tâm được đánh giá có giao diện thân thiện, tiếng Việt dễ sử dụng. 

Về giải trí, tiện nghi, VinFast Lux A2.0 2021 sử dụng màn hình cỡ lớn 10.4 inch – lớn nhất phân khúc. Màn hình trung tâm được đánh giá có giao diện thân thiện, tiếng Việt dễ sử dụng. 

Bảng táp lô, vô lăng và ghế ngồi bọc da thủ công. Vô lăng 3 chấu tích hợp nút điều khiển và logo VinFast nằm chính giữa, màn hình giải trí 10,4 inch cỡ lớn. Các nút bấm được tối giản, đem đến cảm giác tinh tế.

Đây là hộp số tự động kiểu biến mô (Torque Converter)  có thể thay đổi linh hoạt tính chất của quá trình sang số

Hộp số của xe VinFast Lux A2.0 2020 là hộp số tự động 8 cấp của ZF. Đây là hộp số tự động kiểu biến mô (Torque Converter)  có thể thay đổi linh hoạt tính chất của quá trình sang số. Dù chia sẻ cùng loại hộp số với BMW 5-Series (F10) và X5 (F15) nhưng Vinfast Lux A2.0 2020 có hộp điều khiển hộp số TCM (Transmission Control Module) riêng do đối tác của VinFast phát triển.

Hàng ghế thứ 2 của VinFast Lux A2.0 2020 có không gian rộng rãi, phù hợp với cả những khách hàng cao trên 1m80, độ ngả lưng tốt

Hàng ghế thứ 2 của VinFast Lux A2.0 2020 có không gian rộng rãi, phù hợp với cả những khách hàng cao trên 1m80, độ ngả lưng tốt.

Tiện nghi cho hàng ghế sau bao gồm: bệ tì tay trung tâm tích hợp hộc giữ cốc, hệ thống cửa gió điều hòa độc lập, 2 cổng sạc USB-A và 1 ổ nguồn 12V và cả ổ điện 230V để sử dụng laptop, máy sấy hoặc sạc bộ đàm …

Không gian khoang hành lý VinFast Lux A2.0 2021 rất rộng, để thoải mái đến 5 chiếc vali cỡ trung hoặc đến 2 túi golf. Hàng ghế sau có thể gập tỷ lệ 6:4 để tăng thêm diện tích để đồ nếu cần. Cốp sau của VinFast Lux A2.0 2020 bản nâng cao và cao cấp có chức năng đóng mở  điện. 

Vận hành và An toàn Vinfast Lux A 2.0

1. Động cơ 2.0 L - 228 HP

1. Động cơ 2.0 L - 228 HP

Sức mạnh 228 mã lực từ khối động cơ 2.0L tăng áp, kết hợp cùng hộp số tự động 8 cấp ZF và hàng loạt công nghệ an toàn tiên tiến, LUX A 2.0 mang đến khả năng vận hành chắc chắn, tự tin cùng chủ nhân chinh phục những cột mốc thành công.

2. Hộp số tự động ZF 8 cấp

2. Hộp số tự động ZF 8 cấp

Đây là hộp số tự động kiểu biến mô (Torque Converter)  có thể thay đổi linh hoạt tính chất của quá trình sang số

3. Hệ thống treo trước/sau độc lập

3. Hệ thống treo trước/sau độc lập

Ở một chiếc xe có hệ thống treo độc lập, mỗi bánh xe – thường là cặp bánh trước – được gắn riêng vào thân xe. Do đó, cho phép nó di chuyển độc lập với cặp bánh còn lại.

Mỗi bánh xe của hệ thống treo độc lập có phản ứng khác nhau với điều kiện đường xá, có nghĩa là va chạm ở bên này sẽ không gây ra phản ứng ở bên kia. Điểm hấp dẫn của hệ thống treo độc lập là chất lượng lái mà nó mang lại. Đó là một cách thoải mái hơn nhiều để đi lại.

4. Khung gầm liền khối tiêu chuẩn Châu Âu

4. Khung gầm liền khối tiêu chuẩn Châu Âu

Với thiết kế liền khối hiện đại, khung gầm xe VinFast không chỉ giúp nâng đỡ thân xe, chịu tải trọng cao mà còn tăng hiệu suất hoạt động và đảm bảo an toàn cho hành khách trên xe.

5. Trợ lực lái thủy lực điều khiển điện

5. Trợ lực lái thủy lực điều khiển điện

Đây là tiêu chuẩn cho những dòng xe ô tô đời mới với hệ thống thông minh sử dụng một động cơ điện để lấy năng lượng từ hệ thống điện của xe và hỗ trợ việc điều khiển tay lái. Hệ thống trợ lực lái điện không những mang đến cảm giác an toàn, thoải mái cho người lái mà còn giúp xe còn giảm thiểu lượng nhiên liệu tiêu hao. Đặc biệt, chúng còn giúp xe dễ dàng sửa chữa hơn nếu bị hư hỏng.

6. ABS - Hệ thống chống bó cứng phanh

6. ABS - Hệ thống chống bó cứng phanh

Ngăn ngừa bó cứng bánh xe khi phanh. Xe vẫn có thể đánh lái trong quá trình phanh. ABS-Anti-lock Brake System

7. Cảnh báo điểm mù

7. Cảnh báo điểm mù

Hoạt động khi xe di chuyển với vận tốc lớn hơn 15km/h. Hệ thống báo hiệu có xe nào ở trong điểm mù hay không. Đèn hình tam giác lắp gần gương chiếu hậu bên ngoài sẽ sáng. Cảnh báo an toàn khi chuyển làn khi có phương tiện bên cạnh ở “vùng mù” giúp tránh xảy ra tai nạn. Hệ thống dựa trên thông tin từ cảm biến siêu âm được đặt trong cản trước và sau xe.

8. EBD - Phân phối lực phanh điện tử

8. EBD - Phân phối lực phanh điện tử

Công nghệ phanh tự động phân phối lực lên mỗi bánh xe dựa trên điều kiện đường xá, tốc độ, tải trọng… Cùng với hệ thống chống bó cứng phanh ABS, EBD có thể phân phối lực phanh ít nhiều lên mỗi bánh để tối đa hóa khả năng dừng đồng thời duy trì kiểm soát xe. EBD - Electronic Brake-force Distribution

9. BA - Hỗ trợ phanh khẩn cấp

9. BA - Hỗ trợ phanh khẩn cấp

Khi phanh gấp, hệ thống sẽ tự động gia tăng thêm lực phanh. Từ đó quãng đường phanh ngắn lại. BA-Brake System

10. ESC - Hệ thống cân bằng điện tử

10. ESC - Hệ thống cân bằng điện tử

Cân bằng lực kéo trên các bánh xe, giúp chuyển động của xe ổn định. Tùy theo điều kiện vận hành, ESC giúp giữ cho xe chạy ổn định bằng cách giảm tốc độ động cơ và phanh từng bánh xe. ESC-Electronic Stability Control

11. TCS - Hệ thống kiểm soát lực kéo

11. TCS - Hệ thống kiểm soát lực kéo

TCS là một phần của hệ thống ESC trong đó tối ưu hóa mô men kéo trên các bánh xe khi xe di chuyển trên những điều kiện đường xá đặc biệt như: đường bùn lầy, đường trơn trượt,… TCS - Traction Control System

12. HSA - Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

12. HSA - Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hỗ trợ lái xe trên đường dốc. Khi chuyển từ bàn đạp phanh, sang bàn đạp ga ở trên dốc. Hệ thống sẽ hỗ trợ giữ xe không bị trôi. HAC-Hill Start Assist

13. Hệ thống túi khí

13. Hệ thống túi khí

Túi khí trước bên lái và bên ghế phụ trước: giúp bảo vệ người lái và hành khách phía trước khỏi các va chạm ở mặt trước mà dây đai an toàn không đủ để giữ hành khách tránh khỏi chấn thương. Túi bên hông x 2: Khi có va chạm bên thân xe, túi khí bên giúp bảo vệ vùng ngực và đùi hai bên thân. Túi khí rèm x 2: Khi có va chạm bên thân xe, túi khí rèm giúp bảo vệ đầu.

14. Hệ thống camera 360 độ

14. Hệ thống camera 360 độ

Hình ảnh xung quanh xe được ghi bởi 4 camera: 2 camera tích hợp trong các gương chiếu hậu bên ngoài, camera ở lưới tản nhiệt và camera lùi. Hình ảnh hiện thị trên màn hình trung tâm. Khách hàng yên tâm khi đỗ xe, quan sát toàn bộ chi tiết xung quanh xe khi di chuyển mang lại sự an toàn và tiện nghi. Trang bị này có trên phiên bản LUX A2.0 phiên bản Nâng cao và Cao cấp.

Hệ Thống Báo Phanh Khẩn Cấp ESS

Hệ Thống Báo Phanh Khẩn Cấp ESS

Giúp cảnh báo các phương tiện xung quanh khi phanh khẩn cấp. Hệ thống sẽ nhấp nháy đèn trước và sau trong khi phanh, và tự động kích hoạt đèn cảnh báo nguy hiểm khi xe đã dừng. ESS- Emergency Stop Signal