Vinfast Fadil 2021: Thông số, giá bán, ưu đãi, giá lăn bánh cập nhật mới nhất

Các phiên bản xe:

Fadil Tiêu chuẩn

Giá bán chỉ từ:

425,000,000 VNĐ

Fadil Nâng Cao

Giá bán chỉ từ:

459,000,000 VNĐ

Fadil Cao cấp

Giá bán chỉ từ:

499,000,000 VNĐ

Vinfast Fadil 2021 Giá bán và chương trình khuyến mại

Vinfast Fadil 2021 với giá bán từ 425.000.000 đến 499.000.000  với 3 phiên bản

GIÁ XE ƯU ĐÃI NHẤT + PHỤ KIỆN HẤP DẪN TRONG THÁNG 07

  1. Fadil tiêu chuẩn: 425 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  2. Fadil nâng cao: 459 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  3. Fadil cao cấp: 499 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  4. 0932.33.8386

Lưu ý: Giá đã bao gồm thuế VAT, nhưng chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi khác khi khách hàng liên hệ hoặc để lại thông tin tư vấn.

Giá bán của Vinfast Fadil và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay: 

  • Honda Brio giá từ 418.000.000 VNĐ
  • Toyota Wigo giá từ 352.000.000 VNĐ
  • Hyundai Grand i10 giá từ 330.000.000 VNĐ
  • Kia Morning giá từ 304.000.000 VNĐ

Mầu xe

Mầu xanh
Mầu xanh

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật các phiên bản xe: Fadil
Thông sốFadil Tiêu chuẩnFadil Nâng CaoFadil Cao cấp
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm)3.676 x 1.632 x 15303.676 x 1.632 x 15303.676 x 1.632 x 1530
Khoảng sáng gầm xe (mm)150150150
Chiều dài cơ sở (mm)238523852385
Trọng lượngToàn tải137913791379
Không tải993993993
Ngoại thất
Lốp dự phòng
Cỡ lốp (trước/sau)185/55R15185/55R15185/55R15
La-zăngMâm đúc hợp kim nhóm 15Mâm đúc hợp kim nhóm 2 màu đen/xám 15Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu
Cụm đèn trướcĐèn chiếu xaHalogenHalogenHalogen
Đèn chiếu gầnHalogenHalogenHalogen
Đèn chạy ban ngàyHalogenHalogenLED
Đèn sương mù
Đen pha - Điều chỉnh phạm vi chiếu sángChỉnh cơChỉnh cơChỉnh cơ
Cụm đèn sauĐèn hậuHalogenHalogenViền LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu ngoài xeChỉnh điện
Gập điện
Sấy
Tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Số chỗ ngồi555
Màu nội thấtMàu đenMàu đenMàu đen
Cổng USB122
Kết nối Bluetooth
Đèn trần/đèn đọc bản đồ( sau)
Đèn trần/đèn đọc bản đồ( trước)
Thảm trải sàn
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Màn hình thông tin giải tríMàn hình cảm ứng 7Màn hình cảm ứng 7
KínhTự động lên xuống một chạm
Chống kẹt
Chỉnh điện
Vô lăngSố hướng điều chỉnhĐiều chỉnh cơ 2 hướngĐiều chỉnh cơ 2 hướngĐiều chỉnh cơ 2 hướng
Chất liệuBọc daBọc da
Tích hợpTích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tayTích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
GhếChất liệuDa tổng hợpDa tổng hợpDa tổng hợp
Ghế láiChỉnh cơ 6 hướngChỉnh cơ 6 hướngChỉnh cơ 6 hướng
Ghế hành khách trướcChỉnh cơ 4 hướngChỉnh cơ 4 hướngChỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2Gập cơ, chia tỷ lệ 60/40Gập cơ, chia tỷ lệ 60/40Gập cơ, chia tỷ lệ 60/40
Hệ thống điều hòaHệ thống điều hòaChỉnh cơChỉnh cơTự động có cảm biến độ ẩm
Động cơ & Vận hành
Hộp sốSố tự động Vô cấp CVTSố tự động Vô cấp CVTSố tự động Vô cấp CVT
Hệ dẫn độngCầu trướcCầu trướcCầu trước
Hệ thống treo(trước/sau)Kiểu MacPherson/Phụ thuộcKiểu MacPherson/Phụ thuộcKiểu MacPherson/Phụ thuộc
Cơ cấu láiTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điện
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)323232
Tiêu thụ nhiên liệu(Lít/100km)Kết hợp5,855,855,85
Ngoài đô thị5,115,115,11
Trong đô thị7,117,117,11
Động cơMô-men xoắn (Nm/rpm)128/4400128/4400128/4400
Kiểu động cơ1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất (Hp/rpm)98/620098/620098/6200
Dung tích xy-lanh (cc)1.3991.3991.399
An toàn - An ninh
Hệ thống phanh( trước/sau)Đĩa/Tang trốngĐĩa/Tang trốngĐĩa/Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe
Camera
Số túi khí226
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Nhắc nhở cài dây an toàn
Chìa khóaMã hóaMã hóaMã hóa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống chống trộm
Cảm biến hỗ trợ đỗ xesau

Dự toán chi phí lăn bánh

Để VinFast Fadil 2021 lăn bánh trên đường, chúng ta cần tính theo giá đã có VAT. Bên cạnh đó, khách hàng không chỉ cần phải bỏ ra một số tiền ban đầu để mua xe mà còn cần trả các tiền thuế, phí khác nữa, cụ thể:

  • Phí biển số tại Hà Nội, TPHCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 240 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.

Bảng giá lăn bánh dưới đây áp dụng giá niêm yết đã khấu trừ các ưu đãi theo công bố mới nhất của VinFast.

Giá xe VinFast Fadil 2021 bản Tiêu chuẩn (Base) lăn bánh tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 336.500.000 336.500.000 336.500.000 336.500.000 336.500.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.047.500 5.047.500 5.047.500 5.047.500 5.047.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021 bản Nâng cao (Plus) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 363.100.000 363.100.000 363.100.000 363.100.000 363.100.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.446.500 5.446.500 5.446.500 5.446.500 5.446.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021 bản Cao Cấp tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 395.100.000 395.100.000 395.100.000 395.100.000 395.100.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.926.500 5.926.500 5.926.500 5.926.500 5.926.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giới thiệu

Vinfast là thương hiệu ô tô Việt Nam đầu tiên được đầu tư và xây dựng bài bản theo tiêu chuẩn quốc tế đầu tiên tại Việt Nam.  Mẫu xe này được phát triển dựa trên mẫu Opel Karl Rock đang được lưu hành ở Châu Âu theo các tiêu chuẩn an toàn cao cấp nhất. Hiện tại VinFast Fadil là dòng xe đang có doanh số bán tốt nhất phân khúc A tại thị trường trong nước nhờ sở hữu nhiều công nghệ vượt trội.

Kết thúc 6 tháng đầu năm 2021, VinFast Fadil đã ghi dấu ấn với 10.127 xe bán ra, xuất sắc trở thành mẫu ô tô bán chạy nhất Việt Nam . Chỉ trong vòng 2 năm, từ một tân binh tay trắng, VinFast Fadil đã có màn bứt tốc ngoạn mục để vươn lên giành “ngôi vua” phân khúc A.

Thiết kế Ngoại thất Hiện đại và năng động

Các đường nét thiết kế mang hơi thở châu Âu hòa quyện cùng những điểm nhấn đặc trưng của tinh thần Việt tạo nên một mẫu hatchback lý tưởng cho đô thị, nhỏ gọn và thông minh, sẵn sàng chinh phục mọi cung đường thành phố.

Đầu xe VinFast Fadil nổi bật với lưới tản nhiệt đen đỡ lấy dải viền chữ V mạ chrome sáng bóng, bao quanh logo VinFast cùng 2 thanh crôm vuốt từ dưới tràn sang 2 bên đến sát ngoài cùng để tạo ra một thiết kế hiện hữu VinFast có tính nhận diện thương hiệu cao. Cụm đèn trước của Fadil sử dụng đèn pha Halogen có nút chỉnh cơ để điều chỉnh phạm vi chiếu sáng. Riêng với phiên bản Cao cấp, VinFast trang bị thêm cho mẫu xe này dải đèn LED chiếu sáng ban ngày. 

Đầu xe VinFast Fadil nổi bật với lưới tản nhiệt đen đỡ lấy dải viền chữ V mạ chrome sáng bóng, bao quanh logo VinFast

Cụm đèn xe phía trước của  VinFast Fadil 2021 có kích thước lớn được thiết kế uốn lượn chạy ngang ở mặt trước rồi vuốt về phía sau. Bên dưới lưới tản nhiệt chính là một cụm lưới tản nhiệt phụ có ốp gầm ôm vuốt lên tạo cảm giác khỏe khoắn. Fadil Được trang bị đầy đủ đèn sương mù phía trước và đèn chiếu sáng ban ngày với công nghệ LED.

Cụm đèn xe phía trước của  VinFast Fadil 2021 có kích thước lớn được thiết kế uốn lượn chạy ngang ở mặt trước rồi vuốt về phía sau

Thân xe bắt mắt với các đường gân dập nổi kết hợp với tay nắm cửa, nẹp hông và cánh hướng gió phía trước mang đến vẻ đẹp khỏe khoắn, năng động

Phần thân bên cạnh xe được thiết kế với những đường gân đứt gãy, phân tầng, không liền mạch, tạo cảm giác lạ mắt khác với những mẫu xe khác, đồng thời giúp chiếc xe bớt đơn điệu, thêm phần mạnh mẽ, khỏe khoắn hơn. 

Phần thân vỏ được thừa hưởng từ mẫu xe Đức rất chắc chắn, ổn định. Tổng trọng lượng của xe lên đến 1005kg với sườn xe được sơn cách điệu giúp xe có vẻ ngoài thanh thoát, thể thao hơn. Cả 3 phiên bản VinFast Fadil đều trang bị gương chiếu hậu với đầy đủ tính năng gập điện, chỉnh điện, đèn báo rẽ và sấy gương. Đây là trang bị hiếm thấy trên những mẫu xe cỡ nhỏ như Fadil. 

Gương chiếu hậu tất cả phiên bản đều được trang bị tính năng chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ dạng LED và sấy gương. Xe Fadil còn được trang bị la-zăng hợp kim nhôm 15 inch, trang bị phanh đĩa phía trước và tang trống phía sau, đi cùng thông số lốp 185/55 R15, khá lớn so với phân khúc.  Ngoài ra phiên bản Nâng Cao và Cao Cấp vừa ra mắt được thiết kế trụ B sơn màu đen sang trọng, đi kèm la-zăng hợp kim nhôm 2 tông màu nổi bật hơn.

Cụm đèn hậu Halogen phía đuôi xe của Fadil có tạo hình chữ C quay vào trong. Ở phiên bản Cao cấp, VinFast sử dụng đèn LED thay thế cho đèn sợi đốt Halogen. Logo chữ V đặc trưng của thương hiệu nằm trên cao, chính giữa cửa cốp sau. Đèn báo phanh tích hợp với cánh lướt gió trên cao cùng với thiết kế đuôi xe hơi vểnh tạo nên vẻ đẹp cá tính, mạnh mẽ.

Cản sau có thiết kế to bản, tích hợp ở 2 đầu của nó là đèn phản quang mảnh mai và bên dưới là tấm ốp màu bạc cá tính. Thiết kế cản sau rất đặc trưng, sự pha trộn màu sơn rất tinh tế cũng là nét đặc biệt của dòng xe Vinfast Fadil 2021. Cản sau làm bằng nhựa đàn hồi có mức chịu lực tốt, do đó nếu xảy ra va chạm nhẹ cũng không có gì chịu ảnh hưởng lớn.

Thiết kế nội thất Vinfast Fadil 2021: Thoải mái & tiện dụng

Chú trọng trải nghiệm của người dùng, Fadil mang đến khoang ngồi thoải mái bên trong một kích cỡ nhỏ gọn và đậm chất đô thị. Đồng thời tích hợp hệ thống tiện ích tiện dụng, hỗ trợ tối đa cho hành khách trên xe.

Thiết kế nội thất Vinfast Fadil 2021: Thoải mái & tiện dụng

Khoang nội thất của VinFast Fadil 2021 được thiết kế rộng rãi và thoải mái giúp người lái dễ dàng sử dụng các tính năng, tiện nghi trong xe. Nổi bật với màn hình 7 inch tích hợp sẵn Apple CarPlay và Android Auto đặt tại trung tâm với nhiều tính năng giải trí hiện đại.

Tay lái được sử dụng trợ lực điện nên khi ôm cua rất nhẹ nhàng, chạy tốc độ cao thì đầm chắc. Tay lái của Vinfast Fadil 2021 là kiểu 3 chấu bọc da có chỉnh cơ 2 hướng, tích hợp phím điều khiển khá linh hoạt.

ay lái được sử dụng trợ lực điện nên khi ôm cua rất nhẹ nhàng, chạy tốc độ cao thì đầm chắc. Tay lái của Vinfast Fadil 2021 là kiểu 3 chấu bọc da có chỉnh cơ 2 hướng, tích hợp phím điều khiển khá linh hoạt.

Điểm nổi trội của Vinfast Fadil 2021 trong phân khúc A là được trang bị hộp số tự động CVT ( vô cấp ) ở tất cả các phiên bản. Giúp xe vận hành trơn tru, tiết kiệm nhiên liệu làm hài lòng tất cả mọi khách hàng khó tính nhất. Ngoài ra hộp số này còn có thể sang số bằng tay giúp cho xe khỏe khoắn nâng cao tính thể thao cho xe.

An toàn và Công nghệ

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Chức năng chống lật ROM

Chức năng chống lật ROM

Hệ thống 6 túi khí

Hệ thống 6 túi khí

Hệ thống 6 túi khí dành cho bản cao cấp

Camera lùi tích hợp cùng màn hình

Camera lùi tích hợp cùng màn hình

Đạt chứng nhận an toàn 4 sao của ASEAN NCAP

Đạt chứng nhận an toàn 4 sao của ASEAN NCAP

VinFast Fadil 2021 đạt chứng nhận an toàn 4 sao của tổ chức ASEAN NCAP.

Vận hành xe Vinfast Fadil 2021

Đây là một ưu điểm vượt trội của xe ô tô Vinfast Fadil so với các đối thủ trong phân khúc. Mẫu xe hạng A của Vinfast được trang bị động cơ xăng 1.4L, 4 xi lanh thẳng hàng tạo ra công suất tối đa 98 mã lực tại 6.200 vòng/phút, và mô-men xoắn cực đại 128Nm tại 4.400 vòng/phút.

Mẫu xe hạng A của Vinfast được trang bị động cơ xăng 1.4L, 4 xi lanh thẳng hàng tạo ra công suất tối đa 98 mã lực tại 6.200 vòng/phút, và mô-men xoắn cực đại 128Nm tại 4.400 vòng/phút.

Vinfast Fadil 2021 dẫn động cầu trước ( FWD ) thông qua hộp số tự động vô cấp CVT – trang bị mà phải đến những mẫu xe hạng B mới có qua đó giúp mang lại cảm giác lái êm ái và mượt mà với độ bám đường tốt ngay cả trong điều kiện mặt đường trơn trượt. Vinfast Fadil 2021 nổi bật với những ưu điểm vận hành mượt mà, tiết kiệm nhiên liệu, không bị rung giật khi chuyển số, tiếng ồn gần như không thấy khi xe nổ máy. Khả năng vận hành ổn định ở tốc độ cao rất tốt và không bị bồng bềnh như các xe ở phân khúc cao hơn.

Mức tiêu thụ nhiên liệu của VinFast Fadil phiên bản 2021 khi đi di chuyển đường trường 5,11 lít/100kmđường hỗn hợp 5,85 lít/100kmtrong phố là 6,77 lít/100km.

Vinfast Fadil 2021 được trang bị hệ thống treo treo trước/sau dạng Macpherson/phụ thuộc, kiểu dằm xoắn. Đi kèm là bộ lốp dày có thông số 185/55R15 có lợi thế chống ồn rất tốt không mang đến cảm giác khó chịu, ù tai cho hành khách trong xe.