Toyota Vios 2021: Thông số, giá bán, ưu đãi, cập nhật mới nhất

Các phiên bản xe:

VIOS 1.5E MT (3 TÚI KHÍ)

Giá bán chỉ từ:

478,000,000 VNĐ

VIOS 1.5E MT (7 túi khí)

Giá bán chỉ từ:

495,000,000 VNĐ

VIOS 1.5E CVT (3 TÚI KHÍ)

Giá bán chỉ từ:

531,000,000 VNĐ

Vios 1.5E CVT (7 túi khí)

Giá bán chỉ từ:

550,000,000 VNĐ

VIOS 1.5G CVT

Giá bán chỉ từ:

581,000,000 VNĐ

Vios GR-S

Giá bán chỉ từ:

630,000,000 VNĐ

Giá bán và chương trình khuyến mại Toyota Vios

Toyota Vios 2021 với giá bán từ 478.000.000 đến 630.000.000  với 6 phiên bản

GIÁ XE ƯU ĐÃI NHẤT + PHỤ KIỆN HẤP DẪN TRONG THÁNG 07

  1. VIOS 1.5E MT (3 TÚI KHÍ): 478 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  2. VIOS 1.5E MT (7 TÚI KHÍ): 495 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  3. VIOS 1.5E CVT (3 TÚI KHÍ): 531 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  4. VIOS 1.5G CVT: 581 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  5. VIOS GR-S: 630 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  6. 0932.33.8386

Lưu ý: Giá đã bao gồm thuế VAT, nhưng chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi khác khi khách hàng liên hệ hoặc để lại thông tin tư vấn.

Mầu xe Toyota Vios 2021

Mầu đen
Mầu đen

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật các phiên bản xe: Vios
Thông sốVIOS 1.5E MT (3 TÚI KHÍ)VIOS 1.5E MT (7 túi khí)VIOS 1.5E CVT (3 TÚI KHÍ)Vios 1.5E CVT (7 túi khí)VIOS 1.5G CVTVios GR-S
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.425 x 1.730 x 1.475 4.425 x 1.730 x 1.475 4.425 x 1.730 x 1.475 4.425 x 1.730 x 1.475 4.425 x 1.730 x 1.475 4.425 x 1.730 x 1.475
Chiều dài cơ sở (mm)2.5502.5502.5502.5502.5502.550
Chiều rộng cơ sở(trước/sau) 1.475 / 1.460 1.475 / 1.460 1.475 / 1.460 1.475 / 1.460 1.475 / 1.460 1.475 / 1.460
Khoảng sáng gầm xe (mm)133133133133133133
Bán kính vòng quay tối thiểu5,15,15,15,15,15,1
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)424242424242
Trọng lượngToàn tải1.5501.5501.5501.5501.5501.550
Không tải1.1171.1171.1171.1171.1171.117
Ngoại thất
Đèn phanh trên caoBóng thườngBóng thườngBóng thườngBóng thườngLEDLED
Tay nắm cửa ngoài xeĐenĐenĐenĐenĐenĐen
Gạt nước kính trướcGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Lưới tản nhiệtSơn đen Sơn đen Sơn đen Sơn đen Sơn đen bóngGR-S
Cánh lướt gióGR-S
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gầnHalogen phản xạ đa hướngHalogen phản xạ đa hướngHalogen kiểu đèn chiếu Halogen kiểu đèn chiếu LEDLED
Đèn chiếu xaHalogen phản xạ đa hướngHalogen phản xạ đa hướngHalogen phản xạ đa hướngHalogen phản xạ đa hướngLEDLED
Đèn chạy ban ngày
Đèn pha tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường ( tắt chậm)
Đèn sương mù
Cụm đèn sauĐèn định vị/đèn vị tríLEDLEDLEDLEDLEDLED
Đèn phanhLEDLEDLEDLEDLEDLED
Gương chiếu hậu ngoài xeChỉnh điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Số chỗ ngồi555555
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động(Cruise Control)
Khóa cửa điều khiển từ xa
Gương chiếu hậu trong xe2 chế độ ngày & đêm2 chế độ ngày & đêm2 chế độ ngày & đêm2 chế độ ngày & đêm2 chế độ ngày & đêm2 chế độ ngày & đêm
Tay nắm cửa trong xeCùng màu nội thấtCùng màu nội thấtCùng màu nội thấtCùng màu nội thấtMạ bạcMạ bạc
KínhKính cửa sổĐiều chỉnh điệnĐiều chỉnh điệnĐiều chỉnh điệnĐiều chỉnh điệnĐiều chỉnh điệnĐiều chỉnh điện
Vô lăngLoại tay lái3 chấu3 chấu3 chấu3 chấu3 chấu3 chấu
Chất liệuUrethaneUrethaneBọc daBọc daBọc daBọc da, chỉ đỏ GR-S
Tích hợpĐiều chỉnh âm thanhĐiều chỉnh âm thanhĐiều chỉnh âm thanh, Bluetooth, Màn hình hiển thị đa thông tin / Audio, Bluetooth, MID switch Điều chỉnh âm thanh, Bluetooth, Màn hình hiển thị đa thông tin / Audio, Bluetooth, MID switch
Lẫy chuyển số
GhếGhế láiLoại Thường;Chỉnh tay 6 hướng Loại Thường;Chỉnh tay 6 hướng Loại Thường;Chỉnh tay 6 hướng Loại Thường;Chỉnh tay 6 hướng Loại Thường;Chỉnh tay 6 hướng Dạng thể thao;Chỉnh tay 6 hướng
Chất liệuPVCPVCDaDaDaDa lộn/da + chỉ đỏ
Hàng ghế thứ 2Gập lưng ghế 60:40Gập lưng ghế 60:40Gập lưng ghế 60:40Gập lưng ghế 60:40Gập lưng ghế 60:40Gập lưng ghế 60:40
Hệ thống điều hòaTự động
Chỉnh tay
Cụm đồng hồLoại đồng hồAnalogAnalogOptitronOptitronOptitronOptitron phiên bản GR-S
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Hệ thống âm thanhMàn hình thông tin giải tríDVD, Màn hình cảm ứngDVD, Màn hình cảm ứngMàn hình cảm ứngMàn hình cảm ứngMàn hình cảm ứngMàn hình cảm ứng
Số loa06 loa06 loa06 loa06 loa06 loa06 loa
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối Bluetooth
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Cổng USB
Động cơ & Vận hành
Các chế độ láiChế độ lái Eco, Thể thaoChế độ lái Eco, Thể thaoChế độ lái Eco, Thể thaoChế độ lái Eco, Thể thaoChế độ lái Eco, Thể thaoChế độ lái Eco, Thể thao
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4Euro 4Euro 4Euro 4Euro 4Euro 4
Hệ thống truyền độngCầu trướcCầu trướcCầu trướcCầu trướcCầu trướcCầu trước
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tử
Tiêu thụ nhiên liệu(Lít/100km)Ngoài đô thị4.854.854.70 4.70 4.79 4,78
Trong đô thị7.747.747.537.537.49 7,78
Kết hợp5.925.925.74 5.74 5.78 5,87
Động cơKiểu động cơ1.5L DOHC i-VTEC 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van1.5L DOHC i-VTEC 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van1.5L DOHC i-VTEC 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van1.5L DOHC i-VTEC 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van1.5L DOHC i-VTEC 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van1.5L DOHC i-VTEC 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp sốSố sàn 5 cấp Số sàn 5 cấp Hộp số tự động vô cấpHộp số tự động vô cấpHộp số tự động vô cấpHộp số tự động vô cấp
Công suất (Hp/rpm)107/6.000107/6.000107/6.000107/6.000107/6.000107/6.000
Mô-men xoắn (Nm/rpm)140/4.200140/4.200140/4.200140/4.200140/4.200140/4.200
Dung tích xy-lanh (cc)1.4961.4961.4961.4961.4961.496
An toàn - An ninh
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
CameraKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSauSauSauSauSau/Góc trước/Góc sauSau/Góc trước/Góc sau
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí bênphía trướcphía trướcphía trướcphía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn3 điểm ELR, 5 vị trí3 điểm ELR, 5 vị trí3 điểm ELR, 5 vị trí3 điểm ELR, 5 vị trí3 điểm ELR, 5 vị trí3 điểm ELR, 5 vị trí
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống báo động
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)
Truyền động & Hệ thống treo
Hệ thống phanh( trước/sau)Đĩa thông gió/Đĩa đặcĐĩa thông gió/Đĩa đặcĐĩa thông gió/Đĩa đặcĐĩa thông gió/Đĩa đặcĐĩa thông gió/Đĩa đặcĐĩa thông gió/Đĩa đặc
Hệ thống treo(trước/sau)Độc lập Macpherson/Dầm xoắnĐộc lập Macpherson/Dầm xoắnĐộc lập Macpherson/Dầm xoắnĐộc lập Macpherson/Dầm xoắnĐộc lập Macpherson/Dầm xoắnĐộc lập Macpherson/Dầm xoắn
Cỡ lốp (trước/sau)185/60R15;185/60R15185/60R15;185/60R15185/60R15;185/60R15185/60R15;185/60R15185/60R15;185/60R15185/60R15;185/60R15
La-zăngMâm đúcMâm đúcMâm đúcMâm đúcMâm đúcMâm đúc GR-S
Cơ cấu láiTrợ lực lái điệnTrợ lực lái điệnTrợ lực lái điệnTrợ lực lái điệnTrợ lực lái điệnTrợ lực lái điện

Giá lăn bánh Toyota Vios 2021

Giá xe Toyota Vios 2021 lăn bánh tại Hà Nội
Chi phí Vios GR-S Vios 1.5G CVT Vios 1.5E CVT (7 túi khí) Vios 1.5E CVT (3 túi khí)

Vios 1.5E MT   (7 túi khí)

Vios 1.5E MT   (3 túi khí)
Giá niêm yết 630.000.000 581.000.000 550.000.000 531.000.000 495.000.000 478.000.000
Phí trước bạ 75.600.000 69.720.000 66.000.000 63.720.000 59.400.000 57.360.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất 9.450.000 8.715.000 8.250.000 7.965.000 7.425.000 7.170.000
Bảo hiểm TNDS 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội 737.430.700 681.815.700 646.630.700 625.065.700 584.205.700 564.910.700
Giá xe Toyota Vios 2021 lăn bánh tại TPHCM
Chi phí Vios GR-S Vios 1.5G CVT Vios 1.5E CVT (7 túi khí) Vios 1.5E CVT (3 túi khí)

Vios 1.5E MT   (7 túi khí)

Vios 1.5E MT   (3 túi khí)
Giá niêm yết 630.000.000 581.000.000 550.000.000 531.000.000 495.000.000 478.000.000
Phí trước bạ 63.000.000 58.100.000 55.000.000 53.100.000 49.500.000 47.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất 9.450.000 8.715.000 8.250.000 7.965.000 7.425.000 7.170.000
Bảo hiểm TNDS 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000 20.000.000
Giá lăn bánh tại TP.HCM 727.830.700 670.195.700 635.630.700 612.885.700 574.305.700 555.350.700

Giới thiệu

Toyota Vios 2021 là cái tên đắt khách và phổ biến nhất tại thị trường ô tô Việt Nam hiện nay. Thậm chí, không quá lời khi nói rằng xe Vios chính là dòng "xe quốc dân" khi liên tục lập kỷ lục doanh số bán hàng trong nhiều năm liền.  Với thiết kế ngoại thất trẻ trung, năng động, không gian nội thất rộng rãi tiện nghi, Toyota Vios được rất nhiều khách hàng  lựa chọn. Đối với các doanh nghiệp kinh doanh vận tải cần dòng xe với giá cả vừa phải, chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thấp, tiết kiệm nhiên liệu và đặc biệt là ổn định thì Toyota Vios là sự lựa chọn số #1.

Toyota Vios 2021 là cái tên đắt khách và phổ biến nhất tại thị trường ô tô Việt Nam hiện nay

Toyota Vios 2021 nâng cấp đã chính thức ra mắt vào ngày 23/02/2021 với nhiều cải tiến cả ngoại thất lẫn nội thất. Đáng chú ý, phiên bản thể thao của Vios lần đầu tiên được giới thiệu tại Việt Nam. Với những thay đổi này, Vios sẽ càng thăng hoa trong phân khúc sedan hạng B nói riêng và toàn thị trường ô tô nước ta nói chung. 

Thiết kế Ngoại thất Toyota Vios 2021

Toyota Vios phiên bản hoàn hoàn mới 2021 đánh dấu sự lột xác ngoạn mục của hãng xe Nhật Bản trong phong cách thiết kế khi thoát khỏi hoàn toàn khuôn khổ truyền thống. Bước sang thế hệ mới, với mong muốn đáp ứng nhu cầu và thị hiếu của những khách hàng trẻ tuổi tiềm năng tại Việt Nam, xe Toyota Vios 2021 ra mắt thay đổi mạnh mẽ về thiết kế, bứt phá hoàn toàn với phong cách năng động, mạnh mẽ, khoẻ khoắn và thể thao.

Thiết kế Ngoại thất Toyota Vios 2021

Về thiết kế ngoại thất, Toyota Vios 2021 mang lưới tản nhiệt mới hình thang đi cùng cản trước tái thiết kế, tạo ra dáng vẻ vững chắc cho chiếc sedan. Hệ thống chiếu sáng của Vios 2021 bao gồm đèn pha và đèn sương mù dạng LED. Ngoài ra xe còn trang bị thêm dải đèn LED định vị ban ngày thiết kế vuốt dài tạo điểm nhấn cho đầu xe.

Toyota Vios 2021 mang lưới tản nhiệt mới hình thang đi cùng cản trước tái thiết kế, tạo ra dáng vẻ vững chắc cho chiếc sedan. Hệ thống chiếu sáng của Vios 2021 bao gồm đèn pha và đèn sương mù dạng LED. Ngoài ra xe còn trang bị thêm dải đèn LED định vị ban ngày thiết kế vuốt dài tạo điểm nhấn cho đầu xe.

Gương chiếu hậu ngoài Thuận tiện cho người lái luôn là yếu tố hàng đầu được chú trọng. Việc cầm lái VIOS mới giờ đây sẽ trở nên dễ dàng hơn với sự hỗ trợ của gương chiếu hậu bên ngoài có chức năng gập và điều chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ.

Gương chiếu hậu ngoài Thuận tiện cho người lái luôn là yếu tố hàng đầu được chú trọng. Việc cầm lái VIOS mới giờ đây sẽ trở nên dễ dàng hơn với sự hỗ trợ của gương chiếu hậu bên ngoài có chức năng gập và điều chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ.

Dọc thân xe trang bị bộ mâm đúc 15 inch thiết kế kết hợp màu đen và ánh thép, tạo ấn tượng cho Vios mới.

 Đuôi xe là sự kết hợp tương phản giữa cụm đèn sau, đèn sương mù hẹp, trải dài qua hai bên cùng cản sau lớn cho cảm giác thể thao, cho ấn tượng mạnh mẽ nhưng không kém phần tinh tế và sang trọng.

 Đuôi xe là sự kết hợp tương phản giữa cụm đèn sau, đèn sương mù hẹp, trải dài qua hai bên cùng cản sau lớn cho cảm giác thể thao, cho ấn tượng mạnh mẽ nhưng không kém phần tinh tế và sang trọng.

Thiết kế Nội thất Toyota Vios 2021

Không gian nội thất của xe Toyota Vios 2021 rộng rãi, thông thoáng tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng cho cả người lái lẫn các hành khách trên xe. Thiết kế nội thất của xe Toyota Vios 2021 được nâng cấp ngoạn mục. Khoang nội thất tiện nghi, sang trọng và thời thượng hơn. Bảng điều khiển trung tâm với thiết kế hoàn toàn mới mang đến cho người dùng trải nghiệm trực quan và sang trọng hơn.

Thiết kế Nội thất Toyota Vios 2021

Hệ thống cửa gió đẳng cấp hơn với viền bọc kim loại. Bảng đồng hồ của xe VIOS 2021 được thiết kế 3D nổi bật và chia làm 3 khu vực riêng biệt rõ ràng, giúp cho thông tin hiện thị được rõ ràng. Vòng đồng hồ trung tâm còn được mạ viền Crôm, tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin (Vios G 2020 và Vios E 2020 ) giúp người lái có được sự thuận tiện và dễ dàng khi quan sát thông tin.

Bảng đồng hồ của xe VIOS 2021 được thiết kế 3D nổi bật và chia làm 3 khu vực riêng biệt rõ ràng, giúp cho thông tin hiện thị được rõ ràng

Chi tiết nâng cấp trên Toyota Vios 2021 xuất hiện ở hệ thống giải trí với đầu CD được chuyển sang DVD kết hợp màn hình cảm ứng hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh qua 2 hệ điều hành Apple Carplay và Android Auto. Trang bị ghế nỉ trên bản E MT đã được thay thế bằng ghế da Similli. 

Hệ thống cửa gió đẳng cấp hơn với viền bọc kim loại. Cụm đồng hồ của Vios trực quan hơn nhờ vào thiết kể 3 đồng hồ con riêng biệt hiển thị đầy đủ các thông tin cần thiết: Tốc độ, vòng tua máy, hạn mức nhiên liệu

Hệ thống điều hòa chỉnh tay được trang bị bộ lọc khí nhằm đảm bảo không khí trong lành luân chuyển trong xe, tạo cảm giác thư thái dễ chịu trong suốt chuyến đi.

Cửa sổ của Toyota VIOS chỉnh điện tích hợp với tính năng chống kẹt (bên phía người lái) giúp chủ sở hữu và người thân thao tác dễ dàng, đồng thời giảm thiểu rủi ro cho trẻ nhỏ.

Cửa sổ của Toyota VIOS chỉnh điện tích hợp với tính năng chống kẹt (bên phía người lái) giúp chủ sở hữu và người thân thao tác dễ dàng, đồng thời giảm thiểu rủi ro cho trẻ nhỏ.

Vận hành và An toàn Toyota Vios 2021

Hộp số

Hộp số

Đối với phiên bản 1.5E MT, xe Toyota Vios mới được trang bị hộp số sàn 5 cấp cho phép tiết kiệm nhiên liệu tối đa khi xe vận hành. Không chỉ vậy, nhờ cấu trúc đơn giản, hộp số sàn 5 cấp trên xe Vios E 2021 thường hoạt động bền bỉ hơn và ít tốn kém chi phí bảo trì hơn. Đối với 2 phiên bản còn lại: Toyota Vios 1.5E CVT, Toyota Vios 1.5G CVT và Toyota Vios GR-S, xe sử dụng hộp số vô cấp cho khả năng vận hành bứt phá, nhanh chóng và mượt mà.

Động cơ

Động cơ

Xe Toyota Vios 2021 sử dụng động cơ 2NR-FE (1.5L) tích hợp hệ thống VVT-I điều phối van biến thiên thông minh kép cho hiệu suất vận hành tối ưu trên mọi điều kiện địa hình, khả năng tăng tốc bứt phá, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và tăng tuổi thọ đáng kể cho động cơ. Động cơ 2NR-FE (1.5L) cho công suất tối đa/mô men xoắn cực đại lần lượt là 107 mã lực (tại 6.000 vòng/phút)/140 Nm (tại vòng tua 4.200 vòng/phút) đi kèm hộp số vô cấp CVT hoặc số sàn 5 cấp và hệ dẫn động cầu trước.

Thiết kế khí động học

Thiết kế khí động học

Nguyên lý khí động học đã được áp dụng triệt để và được phản ánh trong các đường nét thiết kế, cấu trúc với mục đích tối ưu hóa khả năng vận hành cho xe. Toàn bộ đường gân dập ở phần hông xe kết hợp với những đường nét cắt vát ở phần đầu và mui xe, tạo nên một dáng vẻ ngoại thất cá tính nhưng vẫn đảm bảo dòng không khí luân chuyển mượt mà nhất.

Kiểm soát lực kéo

Kiểm soát lực kéo

Hệ thống TRC được trang bị trên xe nhằm hỗ trợ kiểm soát công suất động cơ và phanh các bánh xe dẫn động. Nhờ vậy, xe được đảm bảo tối đa độ an toàn khi vận hành trên các cung đường trơn trượt.

Phân phối lực phanh điện tử

Phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EDB cho phép phân phối lực phanh đến các bánh xe một cách hợp lý. Nhờ hệ thống này, hiệu quả phanh được tăng cường đáng kể nhất là khi xe phải tải nặng hoặc vào khúc cua gấp.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC được trang bị cảm biến đo độ lệch (cảm biến G) cho phép xác định độ nghiêng của xe đậu trên dốc. Nhờ vậy, hệ thống sẽ tự động kích hoạt khi phát hiện xe đang đậu ở vị trí dễ "tụt". Theo đó, hệ thống HAC sẽ giữ xe cố định trong 3s và tác động lực phanh đến các bánh xe trong 2s để đảm bảo xe không bị trôi.

Hệ thống chống cứng bó phanh ABS

Hệ thống chống cứng bó phanh ABS

Hệ thống chống cứng bó phanh ABS đặc biệt hữu ích trong các tình huống phanh khẩn cấp hay phanh trên đường trơn trượt. Cụ thể, hệ thống sẽ tự động kích hoạt và ngay lập tức khắc phục tình trạng phanh bị bó cứng cho phép đảm bảo an toàn tuyệt đối khi xe vận hành.

Móc cài ghế trẻ em tiêu chuẩn ISO FIX

Móc cài ghế trẻ em tiêu chuẩn ISO FIX

Được trang bị móc cài ghế trẻ em tiêu chuẩn ISO FIX, VIOS mới mong muốn đem lại sự tiện nghi và đảm bảo an toàn cho các gia đình có trẻ nhỏ.

Dây đai an toàn 3 điểm

Dây đai an toàn 3 điểm

Dây đai an toàn 3 điểm được trang bị trên tất cả các vị trí ghế ngồi trong xe VIOS, mang đến sự bảo vệ an toàn cho chủ sở hữu và người thân.

Ghế ngồi giảm chấn thương cột sống cổ

Ghế ngồi giảm chấn thương cột sống cổ

Ghế ngồi vị trí lái và hành khách phía trước được thiết kế với hệ thống giảm chấn thương đốt sống cổ. Trong trường hợp có va chạm mạnh xảy ra từ phía sau, lưng và cổ của hành kháchcó xu hướng đập mạnh vào ghế. Cấu trúc trên cho phép nâng đỡ phần đầu và cột sống, giúp giảm thiểu tối đa chấn thươngphần đốt sống cổ. Xe VIOS được đánh giá là một trong nhữngdòng xe an toàn cho bạn và gia đình.

Khung xe GOA

Khung xe GOA

Được nghiên cứu và thử nghiệm một cách kỹ lưỡng trước khi sử dụng, khung xe GOA có chức năng hấp thụ các xung lực, giảm thiểu tối đa tác động tới không chỉ các hành khách trên xe mà cả khách bộ hành trong trường hơp xảy ra va chạm. Toyota VIOS - đảm bảo an toàn cho bạn trên từng cây số.

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh của xe VIOS được trang bị gồm phanh đĩa thông gió cho phanh trước và phanh đĩa đặc cho phanh sau, giúp cung cấp lực phanh ổn định và chính xác, mang đến cho chủ sở hữu cảm giác yên tâm và tự tin khi vận hành xe ngay cả trên những địa hình trơn trượt. Đặc biệt, thiết kế khoa học của phanh đĩa thông gió giúp giảm nhiệt độ trên bề mặt đĩa phanh và tăng hiệu quả.