Toyota Corolla Cross 2021: Thông số, giá bán, ưu đãi mới nhất

Các phiên bản xe:

Toyota Corolla Cross 1.8G

Giá bán chỉ từ:

720,000,000 VNĐ

Toyota Corolla Cross 1.8V

Giá bán chỉ từ:

820,000,000 VNĐ

Toyota Corolla Cross 1.8HV

Giá bán chỉ từ:

910,000,000 VNĐ

Giá bán và chương trình khuyến mại Toyota Corolla Cross 2021

Toyota Corolla Cross 2021 có giá bán từ 720.000.000 ĐẾN 910.000.000  VỚI 3 PHIÊN BẢN

GIÁ XE ƯU ĐÃI NHẤT + PHỤ KIỆN HẤP DẪN TRONG THÁNG 07

  1. COROLLA CROSS 1.8G: 720 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  2. COROLLA CROSS 1.8V: 820 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  3. CORLLA CROSS 1.8HV: 910 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  4. 0932.33.8386

Lưu ý: Giá đã bao gồm thuế VAT, nhưng chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi khác khi khách hàng liên hệ hoặc để lại thông tin tư vấn.

Toyota Corolla Cross và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay

  • Hyundai Kona giá từ 636.000.000 VNĐ
  • Hyundai Tucson giá từ 799.000.000 VNĐ 
  • Mazda CX-5 giá từ 829.000.000 VNĐ
  • Kia Seltos giá từ 609.000.000 VNĐ

Mầu xe Toyota Corolla Cross 2021

Mầu xanh
Mầu xanh

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật các phiên bản xe: Corolla Cross
Thông sốToyota Corolla Cross 1.8GToyota Corolla Cross 1.8VToyota Corolla Cross 1.8HV
Kích thước - Trọng lượng
Khoảng sáng gầm xe (mm)161161161
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)1.570/1.5801.560/1.5701.560/1.570
Chiều dài cơ sở (mm)2.6402.6402.640
Dài x Rộng x Cao (mm)4.460 x 1.825 x1.6204.460 x 1.825 x1.6204.460 x 1.825 x1.620
Bán kính vòng quay tối thiểu5.25.25.2
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)474736
Dung tích khoang hành lý440440440
Trọng lượngKhông tải1.3601.3601.410
Toàn tải1.8151.8151.850
Ngoại thất
Đèn phanh trên caoLEDLEDLED
Tay nắm cửa ngoài xeĐenĐenĐen
Gạt nước kính trướcTự độngTự độngTự động
Đèn sương mùLEDLEDLED
Sấy kínhSấy kính sauSấy kính sauSấy kính sau
Ăng-tenDạng vây cáDạng vây cáDạng vây cá
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gầnHalogenLEDLED
Đèn chiếu xaHalogenLEDLED
Đèn chạy ban ngàyHalogenLEDLED
Đèn pha tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường ( tắt chậm)
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Hệ thống cân bằng góc chiếuChỉnh cơChỉnh cơChỉnh cơ
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài xeChỉnh điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Gập điệnTự độngTự độngTự động
Gương bên phải tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Nội thất
Số chỗ ngồi555
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động(Cruise Control)
Khóa cửa điều khiển từ xa
Gương chiếu hậu trong xeChống chói tự độngChống chói tự độngChống chói tự động
Khóa cửa điện
KínhChỉnh điệnTất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹtTất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹtTất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt
Vô lăngLoại tay lái3 chấu3 chấu3 chấu
Chất liệuBọc daBọc daBọc da
Tích hợpNút bấm điều khiểnNút bấm điều khiểnNút bấm điều khiển
Số hướng điều chỉnhChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướng
GhếGhế hành khách trướcChỉnh cơ 4 hướngChỉnh cơ 4 hướngChỉnh cơ 4 hướng
Ghế láiChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướng
Chất liệuDaDaDa
Hàng ghế thứ 2Gập 60:40, ngả lưng ghếGập 60:40, ngả lưng ghếGập 60:40, ngả lưng ghế
Hệ thống điều hòaTự độngTự độngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Cụm đồng hồLoại đồng hồKỹ thuật sốKỹ thuật sốKỹ thuật số
Đèn báo hệ thống Hybird
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin4.24.27
Đèn báo chế độ Eco
Hệ thống âm thanhMàn hình thông tin giải tríCảm ứng 7Cảm ứng 9Cảm ứng 9
Số loa06 loa06 loa06 loa
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối Bluetooth
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Cổng USB
Cửa sổ trời
Điều khiển bằng giọng nói
Kết nối Wifi
Động cơ & Vận hành
Các chế độ láiLái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/Eco)
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4Euro 4Euro 4
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trướcDẫn động cầu trướcDẫn động cầu trước
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tử
Tiêu thụ nhiên liệu(Lít/100km)Ngoài đô thị6.1 6.1 4.5
Trong đô thị1110.33.7
Kết hợp7.97.64.2
Động cơKiểu động cơ2ZR-FE 2ZR-FE 2ZR-FXE
Hộp sốSố tự động vô cấpSố tự động vô cấpSố tự động vô cấp
Công suất (Hp/rpm)138/6400138/640097/5200
Mô-men xoắn (Nm/rpm)172/4000172/4000142/3600
Dung tích xy-lanh (cc)1.7981.7981.798
An toàn - An ninh
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Camera360 độ360 độ360 độ
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau/Góc trước/Góc sauSau/Góc trước/Góc sauSau/Góc trước/Góc sau
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Số túi khí777
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn3 điểm ELR3 điểm ELR3 điểm ELR
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống báo động
Hỗ trợ giữ làn đường LFA
Cảnh báo tiền va chạm
Cảnh báo chệch làn đường
Hệ thống điều khiển hành trình chủ động
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Cảnh báo áp suất lốp
Đèn chiếu xa tự động
Hệ thống Pin
Loại pinNickel metalNickel metalNickel metal
Truyền động & Hệ thống treo
Hệ thống phanh( trước/sau)Đĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/Đĩa
Hệ thống treo(trước/sau)MacPherson với thanh cân bằng/Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằngMacPherson với thanh cân bằng/Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằngMacPherson với thanh cân bằng/Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Cỡ lốp (trước/sau)215/60R17;215/60R17225/50R18;225/50R18225/50R18;225/50R18
La-zăngHợp kimHợp kimHợp kim
Cơ cấu láiTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điện
Lốp dự phòngVành thép/Steel, T155/70D17Vành thép/Steel, T155/70D17Vành thép/Steel, T155/70D17

Dự toán chi phí giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2021

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV 2021 tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 918.000.000 918.000.000 918.000.000 918.000.000 918.000.000
Phí trước bạ 110.160.000 91.800.000 110.160.000 100.980.000 91.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.770.000 13.770.000 13.770.000 13.770.000 13.770.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.050.540.700 1.032.180.700 1.031.540.700 1.022.360.700 1.013.180.700
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V 2021 tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 828.000.000 828.000.000 828.000.000 828.000.000 828.000.000
Phí trước bạ 99.360.000 82.800.000 99.360.000 91.080.000 82.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.420.000 12.420.000 12.420.000 12.420.000 12.420.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 949.740.700 933.180.700 930.740.700 922.460.700 914.180.700
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G 2021 tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 728.000.000 728.000.000 728.000.000 728.000.000 728.000.000
Phí trước bạ 87.360.000 72.800.000 87.360.000 80.080.000 72.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.920.000 10.920.000 10.920.000 10.920.000 10.920.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 837.740.700 823.180.700 818.740.700 811.460.700 804.180.700

Giới thiệu Toyota Corolla Cross 2021

Toyota Corolla Cross 2021 đã chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào đầu tháng 08/2020. Corolla Cross 2021 về Việt Nam và gia nhập phân khúc SUV cỡ trung, trở thành tân binh mới nhất, đối đầu cùng các tên tuổi như Hyundai Kona, Honda HR-V và Ford EcoSport

Thoát khỏi hình ảnh những chiếc xe Toyota thực tế & tiện dụng, Corolla Cross hút mắt với diện mạo thời thượng, trẻ trung và thể thao

Thoát khỏi hình ảnh những chiếc xe Toyota thực tế & tiện dụng, Corolla Cross hút mắt với diện mạo thời thượng, trẻ trung và thể thao. Không quá bề thế nhưng Toyota Corolla Cross 2021 vẫn toát lên nét mạnh mẽ và khoẻ khoắn đặc trưng của dòng Crossover SUV: khoảng sáng gầm cao, ốp cản trước lớn, cụm đèn pha kéo dài đi kèm hệ thống đèn LED.

Thiết kế Ngoại thất Toyota Corolla Cross 2021

Định hướng thiết kế của Corolla Cross nhắm tới xu hướng trưởng thành và đô thị, khác biệt với các mẫu xe hiện tại của Toyota.

Đặc biệt, Toyota Corolla Cross sử dụng nền tảng kiến trúc toàn cầu mới của hãng xe Nhật với TNGA từng xuất hiện trên Corolla Altis và C-HR. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt lớn khá giống với Hilux mới, đi cùng cản trước hầm hố và đèn pha LED. 

Phần đầu xe thiết kế mạnh mẽ, liền mạch được nhấn mạnh bởi đường gân nổi hai bên hông qua chắn bùn phía trước

Phần đầu xe thiết kế mạnh mẽ, liền mạch được nhấn mạnh bởi đường gân nổi hai bên hông qua chắn bùn phía trước.

“Đôi mắt” của Corolla Cross 2021 được vuốt dài sắc sảo với 2 tùy chọn công nghệ Halogen hoặc LED cùng tính năng cân bằng góc chiếu chỉnh cơ

“Đôi mắt” của Corolla Cross 2021 được vuốt dài sắc sảo với 2 tùy chọn công nghệ Halogen hoặc LED cùng tính năng cân bằng góc chiếu chỉnh cơ. Đi kèm là dải đèn LED có xu hướng xếch lên rất độc đáo. Cụm đèn sương mù hình tròn cũng được ứng dụng công nghệ LED hiện đại tích hợp vào bộ khuếch tán trung tâm.

Vận hành và An toàn Toyota Corolla Cross 2021

Hệ thống Hybrid

Hệ thống Hybrid

Kết hợp với động cơ xăng hiệu suất cao, hệ thống Hybrid mang lại khả năng tăng tốc mạnh mẽ và suất tiêu hao nhiên liệu tối ưu.

Động cơ 2ZR-FXE

Động cơ 2ZR-FXE

Được thiết kế dành riêng cho xe Hybrid, động cơ 1.8 lít với hệ thống điều phối van biến thiên kép (Dual VVT-i) và chu trình Atkinson đem lại hiệu suất tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu.

Hộp số

Hộp số

Corolla Cross được trang bị hộp số CVT mang đến khả năng tăng tốc nhẹ nhàng, vận hành mượt mà, êm ái.

Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA

Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA

Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA mang đến cảm giác lái êm ái, thoải mái phù hợp với khách hàng cá nhân, gia đình.

Hệ thống cảnh báo tiền va chạm

Hệ thống cảnh báo tiền va chạm

Phát hiện phương tiện (ban ngày) trên đường bằng cách sử dụng radar sóng âm và camera cảm biến. Khi hệ thống xác định có khả năng cao va chạm với một vật thể phía trước, hệ thống cảnh báo sẽ kích hoạt để thông báo cho người lái và ngăn chặn va chạm. Nếu hệ thống xác định rằng khả năng va chạm mặt trước với đối tượng là cực kỳ cao, hệ thống phanh tự động kích hoạt để giúp tránh/ giảm thiểu va chạm.

Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động (DRCC)

Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động (DRCC)

DRCC được trang bị rada sóng âm và camera giúp xác định và giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước.

Hệ thống hỗ trợ cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

Hệ thống hỗ trợ cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

Hệ thống RCTA phát hiện các phương tiện di chuyển tới gần và khó quan sát từ phía sau.

Hệ thống cảnh báo chuyển làn đường

Hệ thống cảnh báo chuyển làn đường

Hệ thống cảnh báo người lái bằng còi và đèn nếu xe có xu hướng rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu báo rẽ. Hệ thống cũng có thể kích hoạt chế độ hỗ trợ lái và ngăn không cho xe rời khỏi làn đường.

Đèn chiếu xa tự động

Đèn chiếu xa tự động

Phát hiện ánh sáng của xe phía trước và tự động điều chỉnh đèn pha ở chế độ chiếu gần hoặc chiếu xa.

Túi khí SRS

Túi khí SRS

Hệ thống trang bị 07 túi khí cho người lái và hành khách