Mazda 3 2021: Thông số, giá bán, ưu đãi, giá lăn bánh mới nhất

Các phiên bản xe:

Madza 3 Sedan 1.5L Deluxe

Giá bán chỉ từ:

669,000,000 VNĐ

Mazda 3 Sport 1.5L Deluxe

Giá bán chỉ từ:

699,000,000 VNĐ

Madza 3 Sedan 1.5L Luxury

Giá bán chỉ từ:

729,000,000 VNĐ

Mazda 3 Sport 1.5L Luxury

Giá bán chỉ từ:

739,000,000 VNĐ

Madza 3 Sedan 1.5L Premium

Giá bán chỉ từ:

799,000,000 VNĐ

Mazda 3 Sport 1.5L Premium

Giá bán chỉ từ:

799,000,000 VNĐ

Mazda 3 Sport Signature Luxury

Giá bán chỉ từ:

799,000,000 VNĐ

Mazda 3 Sport Signature Premium

Giá bán chỉ từ:

849,000,000 VNĐ

Giá bán và chương trình khuyến mại Mazda 3

Mazda 3 2021 có giá bán từ 669.000.000 ĐẾN 849.000.000  với 8 phiên bản

GIÁ XE ƯU ĐÃI NHẤT + PHỤ KIỆN HẤP DẪN TRONG THÁNG 07

  1. Mazda 3 Sport 1.5L Deluxe: 699 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  2. Mazda 3 Sport 1.5L Luxury: 744 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  3. Mazda 3 Sport 1.5L Premium: 799 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  4. Mazda 3 Sport 2.0L Luxury: 799 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  5. Mazda 3 Sport 2.0L Premium: 849 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  6. Mazda 3 Sedan 1.5L Deluxe: 669 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  7. Mazda 3 Sedan 1.5L Luxury: 729 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  8. Mazda 3 Sedan 1.5L Premium: 799 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  9. 0932.33.8386

Lưu ý: Giá đã bao gồm thuế VAT, nhưng chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi khác khi khách hàng liên hệ hoặc để lại thông tin tư vấn.

Giá bán của Mazda 3 và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

  • Mazda 3 giá bán từ 699 triệu đồng
  • Kia Cerato giá bán từ 529 triệu đồng
  • Hyundai Elantra giá bán từ 580 triệu đồng
  • Honda Civic giá bán từ 734 triệu đồng
  • Peugeot 408 giá bán từ 670 triệu đồng

Mầu Ngoại thất xe Mazda 3 2021

Mầu xanh
Mầu xanh

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Giá lăn bánh Mazda 3 2021

Giá lăn bánh Mazda 3 2021 Sport 1.5L Deluxe tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 699.000.000 699.000.000 699.000.000 699.000.000 699.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.485.000 10.485.000 10.485.000 10.485.000 10.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh Mazda 3 2021 Sport 1.5L Luxury tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 744.000.000 744.000.000 744.000.000 744.000.000 744.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.160.000 11.160.000 11.160.000 11.160.000 11.160.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh Mazda 3 2021 Sport 1.5L Premium & 2.0L Luxury tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 799.000.000 799.000.000 799.000.000 799.000.000 799.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.985.000 11.985.000 11.985.000 11.985.000 11.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh Mazda 3 2021 Sport 2.0L Premium tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 849.000.000 849.000.000 849.000.000 849.000.000 849.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.735.000 12.735.000 12.735.000 12.735.000 12.735.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh Mazda 3 2021 Sedan 1.5L Deluxe tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 669.000.000 669.000.000 669.000.000 669.000.000 669.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.035.000 10.035.000 10.035.000 10.035.000 10.035.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh Mazda 3 2021 Sedan 1.5L Luxury tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 729.000.000 729.000.000 729.000.000 729.000.000 729.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.935.000 10.935.000 10.935.000 10.935.000 10.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh Mazda 3 2021 Sedan 1.5L Premium & 2.0L Luxury tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 799.000.000 799.000.000 799.000.000 799.000.000 799.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.985.000 11.985.000 11.985.000 11.985.000 11.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh Mazda 3 2021 Sedan 2.0L Premium tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 849.000.000 849.000.000 849.000.000 849.000.000 849.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.735.000 12.735.000 12.735.000 12.735.000 12.735.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh Mazda 3 2019 tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 659.000.000 659.000.000 659.000.000 659.000.000 659.000.000
Phí trước bạ 79.080.000 65.900.000 79.080.000 72.490.000 65.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.885.000 9.885.000 9.885.000 9.885.000 9.885.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 760.460.700 747.280.700 741.460.700 734.870.700 728.280.700

Thông số kỹ thuật Mazda 3 2021

Thông số kích thước – trọng lượng Mazda 3 Sedan 1.5L
Thông số Mazda 3 Sedan 1.5L Deluxe Mazda 3 Sedan 1.5L Luxury Mazda 3 Sedan 1.5L Premium
Dài x Rộng x Cao (mm) 4660 x 1795 x 1440 4660 x 1795 x 1440 4660 x 1795 x 1440
Chiều dài cơ sở (mm) 2725 2725 2725
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3 5.3 5.3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 145 145 145
Khối lượng không tải (kg) 1330 1330 1330
Khối lượng toàn tải (kg) 1780 1780 1780
Thể tích khoang hành lý (L) 450 450 450
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 51 51 51
Số chỗ ngồi 5 5 5
Thông số kích thước – trọng lượng Mazda 3 Sedan 2.0L Singature
Thông số Mazda 3 Sedan 2.0L Signature Luxury Mazda 3 Sedan 2.0L Signature Premium
Dài x Rộng x Cao (mm) 4660 x 1795x 1440 4660 x 1795x 1440
Chiều dài cơ sở (mm) 2725 2725
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3 5.3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 145 145
Khối lượng không tải (kg) 1380 1380
Khối lượng toàn tải (kg) 1780 1780
Thể tích khoang hành lý (L) 450 450
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 51 51
Số chỗ ngồi 5 5
Thông số kích thước – trọng lượng Mazda 3 1.5L Sport
Thông số Mazda 3 Sport 1.5L Deluxe Mazda 3 Sport 1.5L Luxury Mazda 3 Sport 1.5L Premium
Dài x Rộng x Cao (mm) 4460 x 1795 x 1435 4460 x 1795 x 1435 4460 x 1795 x 1435
Chiều dài cơ sở (mm) 2725 2725 2725
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3 5.3 5.3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 145 145 145
Khối lượng không tải (kg) 1340 1340 1340
Khối lượng toàn tải (kg) 1790 1790 1790
Thể tích khoang hành lý (L) 334 334 334
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 51 51 51
Số chỗ ngồi 5 5 5
Thông số kích thước – trọng lượng Mazda 3 Sport 2.0L Singature
Thông số Mazda 3 Sport 2.0L Signature Luxury Mazda 3 Sport 2.0L Signature Premium
Dài x Rộng x Cao (mm) 4460 x 1795 x 1435 4460 x 1795 x 1435
Chiều dài cơ sở (mm) 2725 2725
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3 5.3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 145 145
Khối lượng không tải (kg) 1390 1390
Khối lượng toàn tải (kg) 1840 1840
Thể tích khoang hành lý (L) 334 334
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 51 51
Số chỗ ngồi 5 5
Thông số động cơ, hộp số Mazda 3 1.5L Sedan
Thông số Mazda 3 Sedan 1.5L Deluxe Mazda 3 Sedan 1.5L Luxury Mazda 3 Sedan 1.5L Premium
Loại động cơ Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp
Dung tích xi lanh 1496 1496 1496
Công suất tối đa 110/6000 110/6000 110/6000
Mô men xoắn cực đại 346/3500 346/3500 346/3500
Hộp số 6AT 6AT 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh Không Không Không
Thông số động cơ, hộp số Mazda 3 Sedan 2.0L Singature
Thông số Mazda 3 Sedan 2.0L Signature Luxury Mazda 3 Sedan 2.0L Signature Premium
Loại động cơ Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp
Dung tích xi lanh 1998 1998
Công suất tối đa 153/6000 153/6000
Mô men xoắn cực đại 200/4000 200/4000
Hộp số 6AT 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) GVC Plus GVC Plus
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh
Thông số động cơ, hộp số Mazda 3 1.5L Sport
Thông số Mazda 3 Sport 1.5L Deluxe Mazda 3 Sport 1.5L Luxury Mazda 3 Sport 1.5L Premium
Loại động cơ Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp
Dung tích xi lanh 1496 1496 1496
Công suất tối đa 110/6000 110/6000 110/6000
Mô men xoắn cực đại 146/3500 146/3500 146/3500
Hộp số 6AT 6AT 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) GVC Plus GVC Plus GVC Plus
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh Không
Thông số động cơ, hộp số Mazda 3 Sport 2.0L Singature
Thông số Mazda 3 Sport 2.0L Signature Luxury Mazda 3 Sport 2.0L Signature Premium
Loại động cơ Skyactiv-G 2.0L Skyactiv-G 2.0L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp
Dung tích xi lanh 1998 1998
Công suất tối đa 153/6000 153/6000
Mô men xoắn cực đại 200/4000 200/4000
Hộp số 6AT 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) GVC Plus GVC Plus
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh
Thông số khung gầm Mazda 3 Sedan 1.5L
Thông số Mazda 3 Sedan 1.5L Deluxe Mazda 3 Sedan 1.5L Luxury Mazda 3 Sedan 1.5L Premium
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Hệ thống dẫn động Cầu trước FWD Cầu trước FWD Cầu trước FWD
Hệ thống phanh trước Đĩa Thông Gió Đĩa Thông Gió Đĩa Thông Gió
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Kích thước lốp xe 205/60 R16 205/60 R16 205/60 R16
Đường kính mâm xe 16″ 16″ 16″
Thông số khung gầm Mazda 3 Sedan 2.0L Singature
Thông số Mazda 3 Sedan 2.0L Signature Luxury Mazda 3 Sedan 2.0L Signature Premium
Hệ thống treo trước McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn
Hệ thống dẫn động Cầu trước FWD Cầu trước FWD
Hệ thống phanh trước Đĩa Thông Gió Đĩa Thông Gió
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
Kích thước lốp xe 215/45R18 215/45R18
Đường kính mâm xe 18″ 18″
Thông số khung gầm Mazda 3 Sport
Thông số Mazda 3 Sport 1.5L Deluxe Mazda 3 Sport 1.5L Luxury Mazda 3 Sport 1.5L Premium
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Hệ thống dẫn động Cầu trước FWD Cầu trước FWD Cầu trước FWD
Hệ thống phanh trước Đĩa Thông Gió Đĩa Thông Gió Đĩa Thông Gió
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Kích thước lốp xe 205/60R16 205/60R16 215/45R18
Đường kính mâm xe 16″ 16″ 18″
Thông số khung gầm Mazda 3 Sport 2.0L Singature
Thông số Mazda 3 Sport 2.0L Signature Luxury Mazda 3 Sport 2.0L Signature Premium
Hệ thống treo trước McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn
Hệ thống dẫn động Cầu trước FWD Cầu trước FWD
Hệ thống phanh trước Đĩa Thông Gió Đĩa Thông Gió
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
Kích thước lốp xe 215/45R18 215/45R18
Đường kính mâm xe 18″ 18″
Thông số ngoại thất Mazda 3 Sedan 1.5L
Thông số Mazda 3 Sedan 1.5L Deluxe Mazda 3 Sedan 1.5L Luxury Mazda 3 Sedan 1.5L Premium
Đèn chiếu gần LED LED LED
Đèn chiếu xa LED LED LED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương hậu ngoài gập điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời Không Không
Ống xả kép Không Không Không
Thông số ngoại thất Mazda 3 Sedan 2.0L Singature
Thông số Mazda 3 Sedan 2.0L Signature Luxury Mazda 3 Sedan 2.0L Signature Premium
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương hậu ngoài gập điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép Không Không
Thông số ngoại thất Mazda 3 Sport 1.5L
Thông số Mazda 3 Sport 1.5L Deluxe Mazda 3 Sport 1.5L Luxury Mazda 3 Sport 1.5L Premium
Đèn chiếu gần LED LED LED
Đèn chiếu xa LED LED LED
Đèn LED chạy ban ngày LED
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương hậu ngoài gập điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời Không Không
Ống xả kép Không Không Không
Thông số ngoại thất Mazda 3 Sport 2.0L Singature
Thông số Mazda 3 Sport 2.0L Signature Luxury Mazda 3 Sport 2.0L Signature Premium
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn LED chạy ban ngày LED LED
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương hậu ngoài gập điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép Không Không
Thông số nội thất Mazda 3 Sedan 1.5L
Thông số Mazda 3 Sedan 1.5L Deluxe Mazda 3 Sedan 1.5L Luxury Mazda 3 Sedan 1.5L Premium
Chất liệu nội thất Nỉ Da Da
Ghế lái điều chỉnh điện Không
Ghế lái có nhớ vị trí Không
Ghế phụ điều chỉnh điện Không Không Không
DVD player Không Không
Màn hình cảm ứng Không Không Không
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 8 loa cao cấp 8 loa cao cấp 8 loa cao cấp
Lẫy chuyển số Không
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau Không
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động Không
Màn hình hiển thị tốc độ HUD Không Không
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không Không Không
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau Không Không Không
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB Không Không Không
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40
Thông số nội thất Mazda 3 Sedan 2.0L Singature
Thông số Mazda 3 Sedan 2.0L Signature Luxury Mazda 3 Sedan 2.0L Signature Premium
Chất liệu nội thất Da cao cấp Da cao cấp
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện Không Không
DVD player
Màn hình cảm ứng 8.8″ 8.8″
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 8 loa cao cấp 8 loa cao cấp
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không Không
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau Không Không
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB Không Không
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40
Thông số nội thất Mazda 3 Sport 1.5L
Thông số Mazda 3 Sport 1.5L Deluxe Mazda 3 Sport 1.5L Luxury Mazda 3 Sport 1.5L Premium
Chất liệu nội thất Nỉ Da cao cấp Da cao cấp
Ghế lái điều chỉnh điện Không
Ghế lái có nhớ vị trí Không
Ghế phụ điều chỉnh điện Không Không Không
DVD player Không Không
Màn hình cảm ứng 8.8″ 8.8″ 8.8″
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 8 loa cao cấp 8 loa cao cấp 8 loa cao cấp
Lẫy chuyển số Không
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hòa tự động Không
Cửa gió hàng ghế sau Không
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động Không
Màn hình hiển thị tốc độ HUD Không Không
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không Không Không
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau Không Không Không
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB Không Không Không
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40
Thông số nội thất Mazda 3 Sport 2.0L Singature
Thông số Mazda 3 Sport 2.0L Signature Luxury Mazda 3 Sport 2.0L Signature Premium
Chất liệu nội thất Da cao cấp Da cao cấp
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện Không Không
DVD player
Màn hình cảm ứng 8.8″ 8.8″
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 8 loa cao cấp 8 loa cao cấp
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không Không
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau Không Không
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB Không Không
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40
Thông số an toàn Mazda 3 Sedan 1.5L
Thông số Mazda 3 Sedan 1.5L Deluxe Mazda 3 Sedan 1.5L Luxury Mazda 3 Sedan 1.5L Premium
Số túi khí 7 7 7
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau Không
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước Không Không
Camera quan sát 360 độ Không Không Không
I-ACTIVSENSE
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS Không Không
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC Không Không
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH Không Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA Không Không
Cảnh báo chệch làn LDW Không Không
Hỗ trợ giữ làn LAS Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) Không Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) Không Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh SBS Không Không
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC Không Không
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA Không Không Không
Thông số an toàn Mazda 3 Sedan 2.0L Singature
Thông số Mazda 3 Sedan 2.0L Signature Luxury Mazda 3 Sedan 2.0L Signature Premium
Số túi khí 7 7
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước Không
Camera quan sát 360 độ Không Không
I-ACTIVSENSE
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC Không
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA Không
Cảnh báo chệch làn LDW Không
Hỗ trợ giữ làn LAS Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh SBS Không
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC Không
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA Không Không
Thông số an toàn Mazda 3 Sport 1.5L
Thông số Mazda 3 Sport 1.5L Deluxe Mazda 3 Sport 1.5L Luxury Mazda 3 Sport 1.5L Premium
Số túi khí 7 7 7
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau Không
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước Không Không
Camera quan sát 360 độ Không Không Không
I-ACTIVSENSE
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS Không Không
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC Không Không
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH Không Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA Không Không
Cảnh báo chệch làn LDW Không Không
Hỗ trợ giữ làn LAS Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) Không Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) Không Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh SBS Không Không
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC Không Không
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA Không Không Không
Thông số an toàn Mazda 3 Sport 2.0L Singature
Thông số Mazda 3 Sport 2.0L Signature Luxury Mazda 3 Sport 2.0L Signature Premium
Số túi khí 7 7
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước Không
Camera quan sát 360 độ Không Không
I-ACTIVSENSE
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA Không
Cảnh báo chệch làn LDW Không
Hỗ trợ giữ làn LAS Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh SBS Không
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC Không
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA Không Không

Giới thiệu Mazda 3

Mazda 3 là cái tên thành công nhất phân khúc xe cỡ C tại thị trường Việt Nam hiện nay. Dù phải cạnh tranh với những tên tuổi đình đám như Kia Cerato, Hyundai Elantra hay Toyota Corolla Altis, tuy nhiên Mazda 3 vẫn chinh phục khách hàng trong nước bởi những ưu điểm vượt trội về thiết kế hiện đại, nhiều trang bị tiện nghi và giá thành hợp lý.

All-New Mazda3 lấy cảm hứng từ mẫu concept nổi tiếng Vision Coupe – Mẫu xe Concept đẹp nhất thế giới năm 2018. Mazda3 được thiết kế Phong cách & Quyến rũ với các đường nét thanh thoát và sang trọng, khẳng định vẻ đẹp chuẩn mực vượt thời gian.

Thiết kế Ngoại thất Mazda 3

Mazda 3 vẫn duy trì nền tảng thành công từ ngôn ngữ KODO thế hệ thứ 2, với ý tưởng trên xe concept là Vision coupe và RX-Vision. Ở thế hệ thứ 4, Mazda 3 2021 được gia tăng thêm 80 mm chiều dài và chiều cao được hạ thấp 10 mm (sedan) và 30 mm (hatchback), chiều dài trục cơ sở của cả 2 biến thể đều tăng thêm 25 mm, đạt 2.725 mm. Điều này cùng với thiết kế bên ngoài mới giúp Mazda 3 2021 trở nên thể thao và cuốn hút hơn so với bản cũ.

Mazda 3 đã đưa ra một số điều chỉnh về phần đầu và đuôi xe cho thiết kế trong đẹp mắt hơn. Với lưới tản nhiệt mới lớn hơn tạo nên sự khoẻ khoắn cùng với hốc đèn sương mù mới

Thiết kế Ngoại thất Mazda 3

Đầu xe dài trông rất trường xe kết hợp cùng hệ thống đèn LED 3D sắc nét có tính năng mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS và tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC.

Đầu xe dài trông rất trường xe kết hợp cùng hệ thống đèn LED 3D sắc nét có tính năng mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS và tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC.

Riêng phiên bản cao cấp Premium được trang bị thêm chức năng mở rộng góc chiếu khi vào cua và hệ thống đèn pha LED thích ứng. Ở phần thân, các biến thể xe Mazda 3 2.0L sẽ sử dụng loại la-zăng hợp kim 18 inch, trong khi đó Mazda 3 1.5L sẽ có 2 lựa chọn la-zăng 16 hoặc 18 inch tuỳ theo từng phiên bản.

Mazda 3 2.0L sẽ sử dụng loại la-zăng hợp kim 18 inch, trong khi đó Mazda 3 1.5L sẽ có 2 lựa chọn la-zăng 16 hoặc 18 inch tuỳ theo từng phiên bản.

Phần đuôi xe gần như không có các chi tiết nhỏ mà được làm phẳng một cách tinh tế, mượt mà nhưng không kém phần chắc chắn. Cánh gió được thiết kế tinh tế, ống xả kép, và đèn pha mảnh 3D công nghệ LED kiểu 2 hình tròn.

Phần đuôi xe gần như không có các chi tiết nhỏ mà được làm phẳng một cách tinh tế, mượt mà nhưng không kém phần chắc chắn. Cánh gió được thiết kế tinh tế, ống xả kép, và đèn pha mảnh 3D công nghệ LED kiểu 2 hình tròn.

Thiết kế Nội thất Mazda 3

Đặc trưng nội thất của Mazda 3 được thiết kế theo ngôn ngữ KODO chú trọng đến sự thoải mái của người ngồi trong. Đó là sự nâng cấp khác biệt giữa các phiên bản trước của Mazda 3. Không gian nội thất Mazda 3 có độ hoàn thiện tốt. Theo đó, mẫu C-sedan này được sử dụng nhiều vật liệu cao cấp như da, crom.

Thiết kế Nội thất Mazda 3

Hàng ghế trước Mazda 3 2021 thiết kế theo phong cách thể thao, ôm thân người. Không gian để chân khá tốt. Ghế lái trang bị chỉnh điện và nhớ 2 vị trí. Hơi tí đáng tiếc là ghế phụ vẫn chỉ chỉnh tay ở bản cao cấp.

Nổi bật ở vị trí táp-lô trung tâm là màn hình giải trí đặt nổi với khả năng kết nối điện thoại qua Apple CarPlay/Android Auto... Cùng với đó, với thiết kế mới, khu vực đối diện khách hàng của Mazda 3 cũng thuyết phục với cửa gió điều hòa đã được tinh chỉnh gọn gàng hơn, khu vực điều khiển trung tâm giờ đây cũng tinh giản, nhưng không kém sự hiện đại.

Mazda 3 sử dụng vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nút bấm tiện ích, trang bị lẫy chuyển số, tính năng kiểm soát hành trinh Cruise Control, ghế lái chỉnh điện 10 hướng với tính năng nhớ vị trí.

Mazda 3 sử dụng vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nút bấm tiện ích, trang bị lẫy chuyển số, tính năng kiểm soát hành trinh Cruise Control, ghế lái chỉnh điện 10 hướng với tính năng nhớ vị trí.

Đèn đồng hồ xe kiểu digital rõ nét giúp bạn dễ dàng theo dõi thông số trên xe. Mazda 3 Sport 2020 sử dụng trang bị màn hình 8.8 inch sắc nét ngay trung tâm táp lô và các vị trí như cửa gió điều hòa vô lăng thiết kế tương tự như bản sedan, có tích hợp cả lẫy chuyển số trên vô lăng.

Nội thất xe với đầy đủ các trang bị hiện đại có thể kể tới như màn hình cảm ứng 8,8 inch kết nối cùng hệ thống Mazda Connect, dàn âm thanh 12 loa, tính năng màn hình hiển thị trên kính lái HUD, hệ thống cảnh báo điểm mù, tính năng đề nổ bằng nút bấm…

tính năng màn hình hiển thị trên kính lái HUD

Nội thất xe với đầy đủ các trang bị hiện đại có thể kể tới như màn hình cảm ứng 8,8 inch kết nối cùng hệ thống Mazda Connect, dàn âm thanh 12 loa, tính năng màn hình hiển thị trên kính lái HUD, hệ thống cảnh báo điểm mù, tính năng đề nổ bằng nút bấm…

Hàng ghế thứ 2  cung cấp 3 vị trí ngồi nhưng nó chỉ thực sự phù hợp với 2 người trưởng thành do ghế ngồi ở giữa hẹp và dưới sàn xe nổi lên một đường hầm khá cao tại vị trí trung tâm. Bù lại, hàng ghế này được trang bị cửa gió điều hòa độc lập.

Khoang hành lý ở Mazda 3 2021 All-New đã có sự điều chỉnh rộng hơn nhờ kích thước xe thay đổi. Cụ thể dung tích khoang hành lý Mazda 3 tăng lên 450 lít thay vì trước đó chỉ 414 lít. Hàng ghế sau có thể gập linh hoạt 6:4 để mở rộng khoang hành lý.

Vận hành và An toàn Mazda 3 2021

Động cơ

Động cơ

Động cơ xăng SkyActiv-G 2.0L trên All-New Mazda3 cho công suất đạt 153 mã lực và tạo ra momen xoắn 200 Nm, kết hợp cơ chế lái thể thao tạo nên khả năng tăng tốc nhanh nhạy trong khi vẫn vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và giảm thiểu khí thải ra môi trường nhờ hệ thống i-Stop thông minh.

TÍNH NĂNG G-VECTORING CONTROL PLUS

TÍNH NĂNG G-VECTORING CONTROL PLUS

Đây là một cách tiếp cận mới để kiểm soát động lực học của xe hơi, sử dụng động cơ và phanh để tăng cường hiệu suất xử lý, mang lại sự chuyển tiếp mượt mà hơn khi xe vào cua và thoát cua bằng cách kiểm soát các lực gia tốc trong mọi tình huống lái.
Công nghệ GVC Plus còn cho phép điều khiển thời điểm chuyển hướng bằng cách tác động vào hệ thống phanh để tăng cường sự ổn định của xe, đặc biệt là khi thoát cua, khôi phục xe về đường chạy thẳng nhanh chóng.
Tính năng GVC Plus giảm đáng kể sự cần thiết phải điều chỉnh tay lái, tăng độ tin cậy và giảm độ mỏi cho người lái trên mọi hành trình, hạn chế tối đa sự lắc lư của cơ thể để mang đến cho tất cả hành khách một chuyến đi thực sự êm ái.

Công nghệ SkyActiv

Công nghệ SkyActiv

Công nghệ SkyActiv là một chương trình kỹ thuật mang tính toàn diện, góp phần hình thành nên các thế hệ xe mới của Mazda. Công Nghệ SkyActiv giúp ích đáng kể trong khâu tiết kiệm nhiên liệu, giảm lượng khí thải mà vẫn giữ được tinh thần Zoom-Zoom trong DNA của Mazda. Chúng tôi đã giới thiệu ra thế giới một chuỗi công nghệ tiên tiến làm thay đổi hoàn toàn trải nghiệm lái.

CÔNG NGHỆ AN TOÀN I-ACTIVSENSE

CÔNG NGHỆ AN TOÀN I-ACTIVSENSE

Bộ tính năng an toàn i-Activsense® được nâng cấp với các cải tiến an toàn tinh vi sẽ cảnh báo bạn về những mối nguy hiểm để tránh va chạm. Với các tính năng duy nhất có trong phân khúc C như: điều khiển hành trình tích hợp radar (MRCC), hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM), kiểm soát và giữ làn đường (LDWS - LAS), cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA) và nhiều tính năng khác. Những tính năng giúp bạn cải thiện tầm nhìn, hiểu rõ mặt đường và kiểm soát tình trạng giao thông xung quanh mình.

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

All-New Mazda3 trang bị 7 túi khí, bao gồm túi khí đầu gối cho tất cả các phiên bản – điều này nhằm giảm áp lực quá mức từ dây đai an toàn, giúp cho người sử dụng không bị trượt khỏi dây đai khi va chạm. Đây là tiêu chuẩn an toàn duy nhất và vượt trội trong phân khúc C hiện tại. Bên cạnh đó, thân xe được sử dụng thép cường độ cao giúp gia tăng độ chắc chắn của thân xe.

KIẾN TRÚC XE DỰA TRÊN CÔNG NGHỆ SKYACTIV

KIẾN TRÚC XE DỰA TRÊN CÔNG NGHỆ SKYACTIV

Kiến trúc xe dựa trên công nghệ SkyActiv ( SkyActiv-Vehicle Architcture ) dựa vào triết lý "lấy con người làm trung tâm" để tối ưu hóa khả năng tự cân bằng của cơ thể con người. Người lái xe sẽ thoải mái hơn, ít mệt mỏi hơn và phản ứng nhanh với sự thay đổi môi trường xung quanh. Những đổi mới bao gồm: thiết kế lại ghế ngồi - giữ cho xương chậu thẳng đứng để duy trì đường cong tự nhiên của xương sống, tăng thêm độ liên kết của khung xe - tăng cường khả năng giảm chấn, tăng cường độ cứng dọc cho hệ thống treo để đảm bảo lực truyền theo phương thẳng đứng, thế hệ lốp xe mới có khả năng hấp thu ngoại lực và tương thích với hệ thống.