KIA Seltos 1.4 Turbo Luxury 2021: Thông số, giá bán, ưu đãi, giá lăn bánh

Seltos   

Mầu xe KIA SELTOS

Mầu vàng
Mầu vàng

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Thông số kỹ thuật KIA SELTOS

Thông số kích thước, trọng lượng KIA Seltos

Dòng xe Deluxe Luxury Premium
Kích thước (DxRxC) mm 4315 x 1800 x 1645
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Chiều dài cơ sở (mm) 2610
Trọng lượng toàn tải (kg) 1700 1740
Động cơ Kappa 1.4 T-GDI
Công suất cực đại 138 Hp
Mô men xoắn cực đại 242 Nm
Hộp số Số tự động 7 cấp lý hợp kép
Lốp xe 215/60 R17
Hệ thống dẫn động Dẫn động cầu trước FWD

Lưu ý: Bản Premium sẽ có tùy chọn động cơ hút khí tự nhiên 1.6L công suất 121 Hp

Thông số ngoại thất KIA Seltos

Dòng xe Deluxe Luxury Premium
Cụm đèn trước Halogen Projector LED
Đèn sương mù Halogen Projector LED
Đèn Xi nhan LED Không
Đèn LED ban ngày Không
Đèn tự động Không
Cụm đèn sau dạng LED Không

Thông số nội thất KIA Seltos

Dòng xe Deluxe Luxury Premium
Ghế da Màu đen Màu Beige
Hệ thống giải trí Tiêu chuẩn AVN 8″ AVN 10.25″
Kết nối Carplay/Android Auto Không
Hệ thống loa 6
Hệ thống đèn Mood Light Không Không
Ghế lái chỉnh điện Không Không
Hệ thống thông gió hàng ghế trước Không Không
Gương chiếu hậu chóng chói ECM Không Không
Chìa khóa thông minh & đề nổ nút bấm Không
Hệ thống điều hòa tự động Không
Tùy chỉnh độ ngả lưng hàng ghế sau
Cửa gió hàng ghế sau

Thông số an toàn KIA Seltos

Dòng xe Deluxe Luxury Premium
ABS, EBD, ESP
Khới hành ngang dốc HAC
Mã hóa chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
3 chế độ lái
3 chế độ kiểm soát lực kéo
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi Không
Số túi khí 2 2 6
Hệ thống điều hòa tự động Không

Dự toán chi phí giá lăn bánh Kia Seltos

Giá lăn bánh Kia Seltos Premium 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 729.000.000 729.000.000 729.000.000 729.000.000 729.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.935.000 10.935.000 10.935.000 10.935.000 10.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Seltos Luxury 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 659.000.000 659.000.000 659.000.000 659.000.000 659.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.885.000 9.885.000 9.885.000 9.885.000 9.885.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Seltos Deluxe 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 609.000.000 609.000.000 609.000.000 609.000.000 609.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.135.000 9.135.000 9.135.000 9.135.000 9.135.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000