Honda CR-V 2021: Thông số, giá bán, uy đãi cập nhật mới nhất

Các phiên bản xe:

Honda CR-V 1.5 E

Giá bán chỉ từ:

998,000,000 VNĐ

Honda CR-V 1.5 G

Giá bán chỉ từ:

1,048,000,000 VNĐ

Honda CR-V 1.5 L

Giá bán chỉ từ:

1,118,000,000 VNĐ

Honda CR-V LSE

Giá bán chỉ từ:

1,138,000,000 VNĐ

Giá bán và chương trình khuyến mại Honda CRV

Honda CRV 2021 có giá bán từ 998.000.000 ĐẾN 1.138.000.000  VỚI 4 PHIÊN BẢN

GIÁ XE ƯU ĐÃI NHẤT + PHỤ KIỆN HẤP DẪN TRONG THÁNG 07

  1. HONDA CR-V 1.5 E: 998 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  2. HONDA CR-V 1.5 G: 1.048 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  3. HONDA CR-V 1.5 L: 1.118 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  4. HONDA CR-V LSE: 1.118 triệu + LH trực tiếp để có giá tốt - Quà tặng hấp dẫn
  5. 0932.33.8386

Lưu ý: Giá đã bao gồm thuế VAT, nhưng chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi khác khi khách hàng liên hệ hoặc để lại thông tin tư vấn.

Giá bán của Honda CRV 2021 và các đối thủ cạnh tranh: 

Hiện nay trên thị trường Honda CRV đang cạnh tranh với các đối thủ là: Mazda CX-8, Hyundai SantaFe, Toyota Fortuner, Mitsubishi Outlander, Subaru Forester, Nissan Terra

  • Honda CR-V giá từ 998.000.000 VNĐ
  • Mazda CX-5 giá từ 826.000.000 VNĐ
  • Nissan X-Trail giá từ 913.000.000 VNĐ
  • Mitsubishi Outlander giá từ 825.000.000 VNĐ

Mầu xe Honda CRV 2021

Mầu xanh
Mầu xanh

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật các phiên bản xe: CR-V
Thông sốHonda CR-V 1.5 EHonda CR-V 1.5 GHonda CR-V 1.5 LHonda CR-V LSE
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm)4.623 x 1.855 x 1.6794.623 x 1.855 x 1.6794.623 x 1.855 x 1.6794.623 x 1.855 x 1.679
Khoảng sáng gầm xe (mm)198198198198
Chiều dài cơ sở (mm)2660266026602660
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)1.6011.6011.6011.601
La-zăngHợp kim 18 inchHợp kim 18 inchHợp kim 18 inchHợp kim 18 inch
Bán kính vòng quay tối thiểu5.95.95.95.9
Không tải1.6101.6131.6491.649
Toàn tải2.3002.3002.3002.300
Cỡ lốp (trước/sau)235/60R18235/60R18235/60R18235/60R18
Ngoại thất
Đèn chiếu xaHalogenĐèn tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng;Đèn tự động tắt theo thời gian; Tự động điều chỉnh góc chiếu sángĐèn tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng;Đèn tự động tắt theo thời gian; Tự động điều chỉnh góc chiếu sángĐèn tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng;Đèn tự động tắt theo thời gian; Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Đèn chiếu gầnHalogenLEDLEDLED
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLEDLED
Đèn sương mùLEDLEDLEDLED
Đèn hậuLEDLEDLEDLED
Đèn phanh trên cao
Tay nắm cửa ngoài xeCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xe
Gạt nước kính trước
Kính cửa sổCửa kính điện tự động lên xuống một chạm chống kẹt - Ghế láiCửa kính điện tự động lên xuống một chạm chống kẹt - Ghế láiCửa kính điện tự động lên xuống một chạm chống kẹt - Ghế láiCửa kính điện tự động lên xuống một chạm chống kẹt - Ghế lái
Ăng-tenDạng vây cá mậpDạng vây cá mậpDạng vây cá mậpDạng vây cá mập
Nội thất
Cửa sổ trờiPanoramaPanorama
Số chỗ ngồi7777
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng; Hỗ trợ bơm lưng 4 hướngChỉnh điện 6 hướng; Hỗ trợ bơm lưng 4 hướngChỉnh điện 6 hướng; Hỗ trợ bơm lưng 4 hướngChỉnh điện 6 hướng; Hỗ trợ bơm lưng 4 hướng
Chất liệu ghế láiDa (màu be)Da (màu be)Da (màu be)Da (màu be)
Hàng ghế thứ 2Gập 6:4Gập 6:4Gập 6:4Gập 6:4
Sạc không dây
Lẫy chuyển số
Chìa khóa thông minh
Kết nối Wifi
Tay nắm cửa phía trước đóng mở bằng cảm biến
Điều khiển bằng giọng nói
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Giá để cốc hàng ghế thứ 2
Phanh tay điện tử
Màn hình thông tin giải trí5 inchCảm ứng 7 inchCảm ứng 7 inchCảm ứng 7 inch
Bảng đồng hồ sau vô-lăngDigitalDigitalDigitalDigital
Khởi động bằng nút bấm
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Cổng USB1222
Kết nối Bluetooth
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc và ngăn chứa đồ
Nguồn sạc02050505
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Quay số nhanh bằng giọng nói
Đài AM/FM
Số loa04 loa08 loa08 loa08 loa
Hệ thống điều hòaTự động một vùng2 vùng độc lập có thể điều chỉnh cảm ứng2 vùng độc lập có thể điều chỉnh cảm ứng2 vùng độc lập có thể điều chỉnh cảm ứng
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Đèn trần/đèn đọc bản đồ( sau)LEDLEDLEDLED
Đèn trần/đèn đọc bản đồ( trước)LEDLEDLEDLED
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Động cơ & Vận hành
Kiểu động cơ1.5L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY16 van1.5L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY16 van1.5L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY16 van1.5L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY16 van
Hộp sốVô cấp CVTVô cấp CVTVô cấp CVTVô cấp CVT
Dung tích xy-lanh (cc)1.4561.4561.4561.456
Công suất (Hp/rpm)188 @ 5.600188 @ 5.600188 @ 5.600188 @ 5.600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)57575757
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Mô-men xoắn (Nm/rpm)240 @ 2.000 - 5.000240 @ 2.000 - 5.000240 @ 2.000 - 5.000240 @ 2.000 - 5.000
Ngoài đô thị5.75.75.75.7
Trong đô thị8.98.98.98.9
Kết hợp6.96.96.96.9
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tử
Cơ cấu láiTay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển độngTay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển độngTay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển độngTay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động
An toàn - An ninh
Camera hỗ trợ quan sát làn đường
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Cần số
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ
Túi khí bên hông phía trước
Phanh giảm thiểu va chạm
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động
Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống treo(trước/sau)Kiểu MacPherson/Liên kết đa điểmKiểu MacPherson/Liên kết đa điểmKiểu MacPherson/Liên kết đa điểmKiểu MacPherson/Liên kết đa điểm
Cảm biếnHiển thị bằng âm thanh và hình ảnhHiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Camera3 góc3 góc quay hướng dẫn linh hoạt3 góc quay hướng dẫn linh hoạt3 góc quay hướng dẫn linh hoạt
Ga tự động(Cruise Control)
Hệ thống phanh( trước/sau)Đĩa tản nhiệt/Phanh đĩaĐĩa tản nhiệt/Phanh đĩaĐĩa tản nhiệt/Phanh đĩaĐĩa tản nhiệt/Phanh đĩa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Nhắc nhở cài dây an toànHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trước

Giá lăn bánh Honda CRV 2021

Giá lăn bánh Honda CR-V LSE 2021 tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.138.000.000 1.138.000.000 1.138.000.000 1.138.000.000 1.138.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.070.000 17.070.000 17.070.000 17.070.000 17.070.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5L 2021 tạm tính
hoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.770.000 16.770.000 16.770.000 16.770.000 16.770.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5G 2021 tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.720.000 15.720.000 15.720.000 15.720.000 15.720.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5E 2021 tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 998.000.000 998.000.000 998.000.000 998.000.000 998.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.970.000 14.970.000 14.970.000 14.970.000 14.970.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giới thiệu Honda CRV 2021

Trước đây, đa số khách hàng đều hướng đến những mẫu xe có kích cỡ nhỏ để di chuyển trong thành phố được dễ dàng. Tuy nhiên, thị hiếu của khách hàng hiện nay đã có nhiều sự thay đổi. Thay vì những mẫu xe phân khúc hạng A “nhỏ xinh”, họ dần chuyển hướng sang những mẫu SUV/Crossover đa dụng để tăng thêm tiện nghi, công nghệ và khả năng vận hành. Các mẫu xe này có ưu điểm lớn nhất chính là đáp ứng được đại đa số nhu cầu mà khách hàng mong muốn.

Honda CRV được coi là một trong những mẫu xe thành công nhất của Honda tại thị trường Việt và luôn đối đầu gắt gao với Mazda CX-5

Honda CR-V là mẫu sẽ Crossover/SUV cao cấp đến từ thương hiệu Honda Nhật Bản. Đây là một trong những mẫu xe thành công nhất của Honda và là một đối thủ vô cùng nặng ký trong phân khúc dòng xe Crossover/SUV hiện nay, song song với các đối thủ khác như Mazda CX-5 hay Hyundai Tucson,...

Thiết kế Ngoại thất Honda CRV 2021

Thiết kế là điều khác biệt rõ ràng nhất mà khách hàng có thể nhận ra ở Honda CR-V thế hệ 5 so với thế hệ tiền nhiệm. Loại bỏ những nét mềm mại, thanh lịch để thay vào đó là sự phóng khoáng, mạnh mẽ và hiện đại vốn là đặc trưng của dòng xe SUV.

Ở thiết kế phía trước, Honda phiên bản mới tái thiết kế toàn diện phần đầu xe, chỉ để lại một ngôn ngữ truyền thống, đặc trưng cho tính nhận diện của thương hiệu Honda. Tổng thể đầu xe Honda CR-V thế hệ mới mang phong cách cơ bắp với thiết kế khá hiện đại.

Lưới tản nhiệt CR-V 2021 được thiết kế mới, che đậy bởi dải chrome sáng chạy ngang, chính giữa là lô-gô hãng đặt hướng lên trên

Lưới tản nhiệt CR-V 2021 được thiết kế mới, che đậy bởi dải chrome sáng chạy ngang, chính giữa là lô-gô hãng đặt hướng lên trên. Phía trên lô-gô là dải chrome mỏng nằm ngang, trải dài qua đến hai cụm đèn pha mới, tạo hình rất ăn ý. Tính cơ bắp của CR-V thể hiện rõ ở những đường dập chìm nổi góc cạnh và phức tạp hai bên phía trước đầu xe, ngoài ra còn là những đường thiết kế trên nắp ca-pô, làm tăng thêm tính khí động học cho một mẫu SUV cỡ nhỏ này.

Phần Cụm đèn trước Full LED thiết kế sắc sảo, là điểm nhấn cho diện mạo hiện đại mà đầy uy lực (L/G). Nó có khả năng chuyển từ chiếu xa sang chiếu gần linh hoạt, đem lại tầm nhìn tuyệt vời khi lái xe vào buổi tối. 

Phần cản trước của Honda CR-V tích hợp đèn sương mù cũng được làm bằng LED vô cùng tinh tế và độc đáo.

Xe trang bị gương chiếu hậu chỉnh gập điện, tích hợp đèn báo rẽ dạng LED. Tay nắm cửa cùng màu thân xe, riêng tay nắm cửa phía trước có thể đóng mở bằng cảm biến, khá công nghệ. 

Ở bên dưới là bộ la-zăng hợp kim thiết kế to bản, khác biệt và cơ bắp, kích cỡ 18 (inches). Thân xe, Honda còn bổ sung thêm bộ bodykit trang trí cho phần hông xe ở bậc lên xuống, đó là một dải chrome sáng, trải từ bánh sau đến bánh trước.

Phía trên cao ở đuôi xe, hãng mẹ tích hợp thêm cánh hướng gió phía sau. Với cánh hướng gió này, thì cái lưng gù của CR-V vốn gây nhiều tranh cãi đã biến mất. Trên cánh hướng gió, Honda cũng bổ sung thêm đèn phanh trên cao và trên nóc còn là ăng-ten vây cá cùng màu thân xe.

Thiết kế Nội thất Honda CR-V 2021

Honda CR-V 2021 thiết kế để nâng tầm không gian đánh thức mọi cảm giác đem đến trải nghiệm hành trình tuyệt vời cho mọi chuyến đi.

Honda CR-V 2021 thiết kế để nâng tầm không gian đánh thức mọi cảm giác đem đến trải nghiệm hành trình tuyệt vời cho mọi chuyến đi.

Bước vào khoang không gian trong xe, khách hàng sẽ bị chinh phục bởi sự hài hòa giữa thiết kế hiện đại và chất liệu cao cấp trên nền nội thất màu đen: ốp vân gỗ màu đen, hàng ghế phía trước với điểm nhấn là dòng chữ Black Edition được thêu tỉ mỉ, trần xe màu đen và các đường viền trang trí trên táp lô, mặt đồng hồ và cánh cửa cũng được chuyển sang màu đen thời thượng.

ô lăng của Honda CR-V LSE được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da mềm mại, có thể điều chỉnh 4 hướng tạo tư thế cầm nắm thoải mái. Đi kèm là các nút bấm tiện lợi và lẫy chuyển số tiện dụng phía sau vô lăng.

Vô lăng của Honda CR-V LSE được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da mềm mại, có thể điều chỉnh 4 hướng tạo tư thế cầm nắm thoải mái. Đi kèm là các nút bấm tiện lợi và lẫy chuyển số tiện dụng phía sau vô lăng.

Màn hình cảm ứng 7 inch công nghệ IPS đem lại độ phân giải cao, góc nhìn rộng, hình ảnh sắc nét, đồng thời dễ dàng kết nối với điện thoại thông minh qua Apple Carplay và Android Auto đem lại trải nghiệm thú vị cho khách hàng (L/G).

Màn hình cảm ứng 7 inch công nghệ IPS đem lại độ phân giải cao, góc nhìn rộng, hình ảnh sắc nét, đồng thời dễ dàng kết nối với điện thoại thông minh qua Apple Carplay và Android Auto đem lại trải nghiệm thú vị cho khách hàng (L/G).

Hệ thống điều hòa tự động điều chỉnh bằng cảm ứng (L/G). Vô lăng tích hợp nút điều chỉnh đa thông tin, âm thanh, đàm thoại rảnh tay và ra lệnh bằng giọng nói.

Hệ thống điều hòa tự động điều chỉnh bằng cảm ứng (L/G). Vô lăng tích hợp nút điều chỉnh đa thông tin, âm thanh, đàm thoại rảnh tay và ra lệnh bằng giọng nói.

Ngoài ra, xe còn tích hợp cửa sổ trời toàn cảnh Panorama như nhiều dòng xe SUV khác cùng phân khúc.

Ngoài ra, xe còn tích hợp cửa sổ trời toàn cảnh Panorama như nhiều dòng xe SUV khác cùng phân khúc.

Vận hành và An toàn Honda CRV 2021

Động cơ 1.5L VTEC TURBO

Động cơ 1.5L VTEC TURBO

Động cơ 1.5L VTEC TURBO tăng tốc nhanh và mạnh mẽ tương đương động cơ 2.4L thường nhưng tiết kiệm nhiên liệu tương đương động cơ 1.5L thường.

Hộp số vô cấp tiên tiến

Hộp số vô cấp tiên tiến

Hộp số vô cấp tiên tiến ứng dụng công nghệ EARTH DREAMS TECHNOLOGY nâng cao khả năng vận hành và hiệu quả sử dụng nhiên liệu ở mức cao nhất, tham gia vào nỗ lực bảo vệ môi trường cũng như thể hiện khát khao của Honda mang lại niềm vui cầm lái cho khách hàng.

Hệ thống khung gầm và hệ thống treo

Hệ thống khung gầm và hệ thống treo

Hệ thống khung gầm và hệ thống treo thiết kế với độ cứng vững cao, giúp xe vận hành ổn định và chắc chắn.

Chế độ khởi động bằng nút bấm

Chế độ khởi động bằng nút bấm

Trợ lực lái điện thích ứng nhanh

Trợ lực lái điện thích ứng nhanh

Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động mang lại phản hồi nhạy và chính xác.

 Lẫy chuyển số tay thể thao

Lẫy chuyển số tay thể thao

 Lẫy chuyển số tay thể thao cho trải nghiệm lái đầy phấn khích (L/G

Hướng dẫn lái xe tiết kiệm

Hướng dẫn lái xe tiết kiệm

Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu ECO Coaching giúp người lái thực hiện những thao tác tối ưu và xây dựng ý thức lái tiết kiệm nhiên liệu.

Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECON

Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECON

Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECON Mode điều chỉnh hệ thống làm việc của động cơ, hộp số và điều hoà không khí để giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu không cần thiết.

Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)

Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)

Cảnh báo người lái khi phát hiện vật cản phía trước. Ngoài ra, trong trường hợp người lái không thể tránh khỏi va chạm, hệ thống sẽ tự động phanh để giảm thiểu thiệt hại.

Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)

Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)

Hỗ trợ đánh lái để giữ cho xe luôn đi ở giữa làn đường, đồng thời hiển thị cảnh báo trong trường hợp xe đi chệch khỏi làn đường.

Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường (RDM)

Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường (RDM)

Cảnh báo và hỗ trợ người lái đi đúng làn đường khi hệ thống phát hiện xe di chuyển quá gần hoặc đè lên vạch kẻ phân cách các làn đường.

Hệ thống đèn pha thích ứng tự động (AHB)

Hệ thống đèn pha thích ứng tự động (AHB)

Trong điều kiện lái xe vào ban đêm, hệ thống tự động chuyển đổi giữa đèn chiếu gần và đèn chiếu xa tùy thuộc vào tình trạng giao thông.

Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng

Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng

Hỗ trợ duy trì khoảng cách với phương tiện phía trước khi lái xe trên đường cao tốc. Hệ thống sẽ tự động tăng tốc và giảm tốc giúp việc lái xe thoải mái hơn.